Kìm kẹp dòng KYORITSU 8125
Hãng sản xuất: KYORITSU
Model: 8125
Xuất xứ: Nhật bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước vòng kẹp: Φ68
Dòng kẹp: AC 500A
Điện áp ngõ ra: AC 500mV/500A (AC 0.5mV/A)
Độ chính xác: |±0.5%rdg±0.1mV (50/60Hz)
|±1.0%rdg±0.2mV (40Hz~1kHz)
Độ dịch pha within ±1.0º (45~65Hz)
Điện áp chịu đựng AC 5350V 5 s
Chiều dài dây cáp: khoảng 3m
Đầu nối ngõ ra: MINI DIN 6pin
Dải nhiệt độ hoạt động: 0~50ºC, nhỏ hơn 85% RH
Trở kháng ngõ ra: khoảng 1Ω
Chuẩn áp dụng: IEC 61010-1:2001,
IEC 61010-2-032:2002,
CAT.III 600V mức độ ảnh hưởng cấp 2
Kích thước: 186(L) x 129(W) x 53(D) mm
Trọng lượng: Khoảng: 510g
Phụ kiện: hướng dẫn sử dụng, nhãn đánh dấu
Mua thêm:
7146 (Banana Φ4 adjuster plug)
7185 (Extension Cable)

Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST890D
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-30
Thước cặp điện tử 573-634-20 Mitutoyo( 0-150mm )
Máy đo TDS/Temp cầm tay Adwa AD410
Máy đo chiều cao dây cáp Smartsensor AR600E
Máy gia nhiệt trước QUICK 870
Máy đo bức xạ Alpha, Beta, Gamma, tia X Medcom Rad 100
Máy đo khoảng cách bằng laser UNI-T LM2000(2000m)
Máy hiện sóng OWON VDS1022
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1335
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3
Máy đo độ rung Huatec HG-6361
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2705ER
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS)
Thước cặp điện tử 573-645-20 Mitutoyo( 10.1-160mm )
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT501C
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS322
Dụng cụ nạo ba via Tasco TB38C
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb EBP L-2S
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-191-30
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112 
