Máy đếm hạt bụi Laser UNI-T UT337B
Hãng sản xuất: Uni-T
Model: UT337B
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước hạt: 0.3μm, 0.5μm, 1.0μm, 3.0μm, 5.0μm, 10.0μm (6 kênh đo)
Tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 21501-4:2018
Hiệu suất đếm: 0.3μm > 50%; ≥0.5μm đạt 100%
Lưu lượng lấy mẫu: 2.83L/phút (±5%) 0.1CFM
Sai số phân bố hạt: ±30% (≥0.5μm và 5.0μm)
Sai số nồng độ hạt: ±30% (≥0.5μm)
Sai số lặp lại tương đối: ≤10%
Thời gian làm sạch: ≤10 phút (hoạt động liên tục 2 lần trong 10 phút, độ tin cậy 95%)
Nồng độ mẫu tối đa: 2.,000,000/L
Thời gian lấy mẫu: 5 giây ~ 6 giờ
Số điểm lấy mẫu (vị trí): 1000
Số lần lấy mẫu: 1000
Độ trễ lấy mẫu: 5 ~ 240 giây
Khoảng thời gian: 5 ~ 240 giây
Chế độ đếm: Tích lũy; Nồng độ vi sai; Đếm riêng lẻ
Dải nhiệt độ hoạt động: +0.5°C ~ 50°C
Độ ẩm tương đối (phạm vi): +5.0%RH ~ 95%RH (không ngưng tụ)
Dải nhiệt độ điểm sương: 0.5°C (7°C ~ 50°C)
Dung lượng lưu trữ dữ liệu: 10,000 kết quả
Thời gian làm việc: Khoảng 5 giờ
Nguồn điện: DC 5V 2A
Thời gian sạc: Khoảng 4 giờ
Môi trường làm việc: 0 ~ 50°C, 0 ~ 95% (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quản: -30 ~ 50°C, 0 ~ 95% (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn an toàn: EN61326-1:2021 (Class A), EN60825-1:2014
Thông số chung:
Kích thước sản phẩm: 290 × 126 × 47mm
Trọng lượng tịnh: Khoảng 710g
Phụ kiện tiêu chuẩn:
Máy đếm hạt laser
Hộp đựng dụng cụ
Sách hướng dẫn sử dụng
Tài liệu hướng dẫn tải phần mềm
Cáp USB
Bộ lọc làm sạch
Ống lấy mẫu
Dây đeo tay
Ứng dụng:
Giám sát môi trường sống: Đo lường chất lượng không khí trong phòng ngủ, phòng khách, văn phòng để đảm bảo sức khỏe.
Ngành y tế và dược phẩm: Kiểm tra độ sạch trong các phòng khám, bệnh viện hoặc môi trường sản xuất dược phẩm.
Công nghiệp sản xuất: Kiểm soát bụi tại các nhà máy chế biến thực phẩm, điện tử (yêu cầu chống bụi bẩn bám vào linh kiện).
Đánh giá hệ thống lọc: Kiểm tra hiệu suất hoạt động của các bộ lọc khí, hệ thống điều hòa và thông gió (HVAC).

Máy đo độ ồn UNI-T UT352 (30~130dB, dataloger)
Máy cân mực laser UNI-T LM573LD-II(40m)
Máy đo độ ẩm gỗ Kett HM-530
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT276A+
Ampe kìm đo dòng rò Hioki CM4003
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Bơm lấy mẫu Smartsensor AS8930 (0.5SCFH)
Nguồn 1 chiều QJE QJ12003E (0-120V/3A)
Máy đo độ ẩm giấy AM-128PP
Ampe kìm Hioki CM4371
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-t UT371
Máy đo pH đất Takemura DM-13
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH LT300
Máy đo nhiệt độ bề mặt TESTO 905-T2
Cờ lê đo lực Insize INSIZE IST-WP20
Ampe kìm Sanwa DCM600DR
Cân điện tử Yoshi YB 323(320g/0.001g)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM200C(200m)
Súng đo nhiệt độ Smartsensor AS862A (-50℃~900℃)
Máy kiểm tra cáp TENMARS TM-903
Máy đo tia UV PCE UV34
Ampe kìm SEW 3800 CL
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9503
Máy đo độ cứng kim loại Smartsensor AR936
Camera chụp ảnh nhiệt Smartsensor ST8550A
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-108
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2302-25F(25mm; 0.01mm)
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Lutron YK-80AM
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA400D-250 (AC 400A)
Ampe kìm KYORITSU 2210R
Cần siết lực KTC CMPC0503(3/8 inch;10-50Nm)
Cân điện tử Yoshi YB-6201(6200g/0.1g)
Ampe kìm Sanwa DCL31DR
Máy đo lực kéo nén Algol NK-200
Thước cặp điện tử INSIZE 1119-150W
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %) 