Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9851M
Hãng sản xuất: CEM
Model: DT-9851M
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật
Đếm hạt tiểu phân
Kênh: 0.3,2.5,,10μm
Lưu lương: 0.1ft³(2.83L/phút) kiểm soát bằng bơm
Chế độ đếm: Tổng, Nồng độ, Âm
Tiêu hao trùng lặp: 5%, 2,000,000 hạt/ft³
Nồng độ theo khối lượng
Kênh PM2.5: 0~500ug/m³
Kênh PM10: 0~500ug/m³
Nhiệt độ không khí
Dải đo nhiệt độ không khí: 0~50ºC/32~122ºF
Độ chính xác: ±1℃/℉
Dải đo độ ẩm: 0~100%RH
Độ chính xác: ±3.5%RH(20-80%R
±5%RH(0-20%RH)±5%RH(80-100%RH)
Dải đo nhiệt độ điểm sương: -30~100ºC/-22~199ºF
Dải đo nhiệt độ bầu ướt: 0~80ºC/32~176ºF
HCHO
Dải đo HCHO (methanal): 0.01~5.00ppm
Độ chính xác: ±5%F.S
Kích thước(HxWxD): 240mm x 75mm x 57mm
Khối lượng: 570g
Phụ kiện: Pin NiMH, hộp đựng gift box.

Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150S (50-150mm)
Máy đo độ cứng Huatec HT-6600C (100HC)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-750G
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-01 (-50~700°C)
Ampe kìm TENMARS TM-24E (AC/DC 600A)
Cáp kết nối Mitutoyo 06AFM380C
Thước cặp điện tử INSIZE 1136-1502
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Thước vạch tâm Insize 7205-150 (150x130mm)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM200C(200m)
Máy cân mực laser UNI-T LM573LD-II(40m)
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9881
Đồng hồ vạn năng OWON OW16A
Máy đo áp suất chênh lệch Uni-t UT366A
Tay đo cao áp SEW PD-20
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K02-5M
Máy đo màu cầm tay YOKE PC-2000H
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR ST9620
Ampe kìm FLUKE 369FC (AC 60A; True RMS)
Máy đo Oxy hóa khử ORP Ezdo ORP5041
Sào thao tác SEW HS-178-4
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9476-50
Nguồn DC điện áp cao ITECH IT6723G
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4120 ER
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-02
Máy đo chất lượng khí PCE RCM 05
Đế gá đồng hồ đo đọ dày TECLOCK FM-18
Thiết bị đo độ bóng PCE IGM 60-ICA
Máy đo độ rung ba chiều Amittari AV-160D 
