Máy đo áp suất lạnh Elitech MS-1000S
Hãng sản xuất: Elitech
Xuất xứ: Trung Quốc
Model: MS-1000S
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Van: 2 van
Phạm vi đo áp suất: -14.7 ~ 800 psi
Độ chính xác áp suất: ±0.5% FS
Độ phân giải áp suất: 0.5 psi
Đơn vị áp suất: psi, kg/c㎡, kPa, MPa, bar, inHg
Đơn vị nhiệt độ: ℃ / ℉
Môi chất lạnh hỗ trợ: Hơn 140 loại (cập nhật liên tục qua App)
Tính toán: Superheat/Subcooling: ✔
Tính toán bù nhiệt độ: ✔
Đo chân không: ✔
Ghi/xuất dữ liệu: ✔
Bluetooth / Ứng dụng di động / OTA (cập nhật firmware) ✔
Kẹp nhiệt độ: Hỗ trợ kẹp nhiệt độ có dây/không dây
Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 50℃ (14 ~ 122℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ 60℃ (-4 ~ 140℉)
Màn hình hiển thị: LCD toàn cảnh (có đèn nền)
Giao diện kết nối: 1/4 SAE × 3
Nguồn cấp: 3 × pin AA 1.5V
Thời gian hoạt động (chế độ tiết kiệm năng lượng): 200 giờ
Kích thước 200 × 110 × 70 mm (7.87 × 4.33 × 2.76″)
Trọng lượng: 1000 g (2.2 lb)
Ứng dụng:
Đo lường chính xác: Đo áp suất cao và thấp, độ phân giải 0.5psi, tự động tính toán áp suất và nhiệt độ bão hòa (siêu nhiệt/siêu lạnh).
Hỗ trợ đa môi chất: Tích hợp sẵn dữ liệu của hơn 140 loại môi chất lạnh thông dụng (R134a, R410A, R22, R404A, R32, v.v.), dễ dàng lựa chọn trên thiết bị hoặc App.
Kết nối thông minh: Kết nối Bluetooth với ứng dụng điện thoại (Elitech App) giúp ghi lại dữ liệu, phân tích biểu đồ, xuất báo cáo PDF và cập nhật firmware qua OTA.
Thiết kế bền bỉ: Màn hình LCD lớn hiển thị số liệu rõ ràng, thân máy chắc chắn chịu được va đập, tích hợp móc treo.
Ứng dụng rộng rãi: Lý tưởng cho lắp đặt, bảo trì, sửa chữa máy lạnh, điều hòa không khí, bơm nhiệt, kiểm tra rò rỉ và nạp gas.

Đồng hồ đo áp suất Elitech PT-800
Máy đo Oxy hòa tan Smartsensor AR8210
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc Smartsensor AR925
Máy đo độ đục cầm tay YOKE PT-2000H
Máy đo độ dẫn EC TDS SMARTSENSOR AR8011
Dây camera PCE VE 180-SC
Ampe kìm TENMARS TM-12E
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-130LS (50mm)
Kìm kẹp dòng rò KYORITSU KEW 8146
Đế từ INSIZE 6212-100
Máy đo áp suất Smartsensor AS510
Máy đo màu Yoke BC-2000S
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 NS3 (không từ tính)
Ampe kìm đo điện Uni-t UT207B
Súng đo nhiệt SMARTSENSOR AS882 (-18°C~1650°C)
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD700
Máy đo độ ồn tín hiệu số SMARTSENSOR AR854
Thước đo khe hở Insize 4833-3
Đế nung Proskit SS-571B (300W)
Máy hàn thông minh QUICK TS2200
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9183
Cần xiết lực 3/8 Toptul ANAF1203 (6-30Nm)
Compa đồng hồ đo ngoài TECLOCK GM-3
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL9010
Máy đo nhiệt độ TESTO 108
Phụ kiện KYORITSU 8241
Máy đo độ ồn Chauvin Arnoux C.A 832
Máy đo độ ẩm gỗ cảm ứng Benetech GM630
Ampe kìm đo công suất AC Tenmars TM-1017(400A)
Máy đo độ dày lớp phủ Smartsensor AS930
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-704 (100-160mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Máy đo độ ồn Center 320 (130dB; 31.5Hz-8KHz)
Máy đo độ ồn tín hiệu số SMARTSENSOR AR814
Máy đo độ dày lớp sơn Defelsko Positector 6000 FS1
Máy đo điện trở đất UNI-T UT521
Máy đo độ rung động cơ Uni-T UT312
Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Ampe kìm SEW ST-3602
Camera ảnh nhiệt Smartsensor ST9450
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Đồng hồ đo độ cao Insize 2147-4B
Điện cực đo pH/nhiệt độ/mV EXTECH PH305
Chân đế cho bàn map INSIZE 6902-101H
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-201 (10-18.5mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-55
Máy đo nồng độ cồn Sentech ALP-1
Camera nhiệt UNI-T UTi85A(-10~400℃)
Cuộn căn lá Insize 4621-30 (0.3mm, ±9µm)
Ampe kìm SEW 3801 CL
Ampe kìm Smartsensor ST822
Máy đo lực INSIZE ISF-1DF1000 (1000N; 1N;±0.3%)
Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 25FN
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-1201LS (10-0.001mm)
Máy đo độ ẩm gỗ PCE WT1N (8-30%)
Dụng cụ đo tốc độ gió Lutron AVM05
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT363
Súng đo nhiệt độ Smartsensor AS862A (-50℃~900℃)
Thân đo lỗ MITUTOYO 511-703
Thước cặp điện tử đo điểm Insize 1526-200
Máy đo tốc độ vòng quay PCE DT 63
Máy đo nhiệt độ , độ ẩm PCE-313A 