Máy đo bức xạ nhiệt PCE SPM 1
Hãng sản xuất: PCE
Model: SPM 1
P/N: PCE-SPM 1
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
PCE SPM 1
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 0 to 2000 W/m²
Độ phân dải: 1 W/m2
Cấp chính xác: ±10 W/m² or ±5% (Giá trị cao nhất là chính xác)
Dải phổ: 400 đến 1100nm
Bộ nhớ: 32,000 giá trị đọc
Định mức đo: Có thể điều chỉnh
Cổng giao tiếp: RS-232 port
Màn hình: LCD
Điều kiện hoạt động:0 đến 50ºC; <80% r.h.
Nguồn:4 pin Lithium-ion (khoảng 16 ngày khi sử dụng liên tục)
Kích thước: 111 x 64 x 34mm
Trọng lượng:165g
Cung cấp bao gồm:
1 x PCE-SPM
4 x pin AAA Li-ion
1 x CD-ROM với phần mềm tương thích với Windows
1 x cáp RS-232
1 x hộp đựng
1 x hướng dẫn sử dụng

Súng thổi Ion AP&T AP-AC2456 (AC2800V)
Máy đo độ rung Amittari AV-160B
Máy đo EC TDS Độ mặn Nhiệt độ EZDO 7021
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC
Máy đo áp suất khí quyển KIMO MP55
Đồng hồ vạn năng TENMARS TM-86
Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-300
Ampe kìm SEW 2950 CL (AC 1000A)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 550-331-10 (0-300mm,0.01mm, IP67)
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5042
Panme đo trong INSIZE 3220-75 (50-75mm)
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-182-30( 0-200mm)
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Máy đo khoảng cách UNI-T LM40 (40m)
Bộ nguồn DC QJE QJ3010S (0 ~ 30V/0~10A)
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHR-31Z(10m)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SCPK-150
Máy đo độ rung Huatec HG-5350
Ampe kìm UNI-T UT210E
Máy đo áp suất chênh lệch cầm tay KIMO MP110
Máy đo nhiệt đô, độ ẩm, tốc độ gió, ánh sáng EXTECH 45170
Đồng hồ đo vạn năng SEW ST-3501
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Panme điện tử Shahe 5217-25 (0-25mm)
Sào thao tác SEW HS-175-6
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ môi trường KIMO VT50
Máy đo nhiệt Benetech GM1850(1850℃)
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi32
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh EXTECH EA15
Ampe kìm Sanwa DCM660R
Máy đo khoảng cách bằng laser UNI-T LM2000(2000m)
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C 


