Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Hãng sản xuất: Hti
Model: HT-9600
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Máy đo hàm lượng bụi trong không khí HT-9600
Máy đếm hạt HT-9600 (Air quality detector HT-9600)
Model: HT-9600
Nguyên tắc sử dụng của cảm biến PM2.5: Loại quang điện
Phương pháp lấy mẫu: Loại bơm hút
Nguồn sáng: Laser diode
Các kênh kích thước hạt: 2.5um, 10um
Lưu lượng: 1L/phút
Phạm vi đo: 0 – 1000 ug/m3
Độ phân dải: 1ug
Phương pháp đo: Bằng tay
Thời gian lấy mẫu: 50s
Độ chính xác thông thường: < 20%
Đơn vị đo nồng độ: Piece/L ; ug/m3
Dải đo nhiệt độ -40 ~ 1250C
Độ chính xác thông thường ± 10C
Dải đo độ ẩm 0 ~ 99%RH
Độ chính xác thông thường ± 2%RH
Nhiệt độ sử dụng của cảm biến -10 ~ 500C
Độ ẩm sử dụng của cảm biến 15 ~ 90%RH
Dữ liệu được lưu trữ 999 nhóm
Thời gian lấy mẫu 50s
Tắt nguồn bằng tay hoặc tự động tắt nguồn sau 2 phút nếu không được sử dụng
Đầu vào: AC100 ~ 240V; 50/60Hz
Đầu ra: 9VDC; 500mA
Nguồn cấp Pin sạc lithium 7.4V/1100mAh
Dòng làm việc 251mA
Dòng chờ 105mA
Hiển thị LCD màu và đèn nền
Kích thước màn hình 2.8 inch
Độ phân dải màn hình 320 x 240
Trọng lượng 330g (bao gồm pin)
Kích thước 245 x 85 x 40 mm
Ứng dụng:
Kiểm tra chất lượng không khí: Đo lường nồng độ bụi mịn PM2.5 và PM10 tại nhà ở, văn phòng, trường học và bệnh viện.
Giám sát môi trường làm việc: Kiểm soát hàm lượng bụi tại các công xưởng, khu vực sản xuất hoặc công trường xây dựng.
Đo các chỉ số môi trường bổ sung: Hỗ trợ đo đếm số lượng hạt bụi theo kích thước cùng với nhiệt độ và độ ẩm không khí.

Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04FA (10 mm)
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Đồng hồ so cơ đọc ngược INSIZE 2801-10F
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281E
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Máy đo công suất ổ cắm điện UNI-T UT230B-EU
Máy đo điện từ trường nam châm Lutron MG3003SD
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT276A+
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Máy bơm chân không một cấp Tasco TB43CS
Thước đo cao cơ khí Insize 1251-500
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Bộ dưỡng đo ren Mitutoyo 188-151
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-719R(TypeA)
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS924 (2.5m)
Máy khuấy từ gia nhiệt Dlab MS-H-S
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes-1310
Máy đo khí H2 Senko SGTP H2
Camera nhiệt dùng cho Smartphone UNI-T UTi120Mobile
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3425
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO230
Pin sạc Chauvin Arnoux P01296021
Máy đo điện trở cách điện SEW 1155 TMF
Máy đo điện áp-liên tục SEW CT-01
Đầu dolly DEFELSKO DOLLY14 (14mm; 10pcs/pk)
Máy đo độ dày bằng siêu âm SMARTSENSOR AR860
Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Thân máy đo độ ẩm Gỗ Aqua Boy HM I (5% ~ 28%)
Máy đo độ ẩm hạt nông sản PCE GMM 10
Máy đo ph trong nước liên tục Milwaukee MC122
Máy đo chất lượng không khí Temtop M10i
Đồng hồ vạn năng FLUKE 179
Bút đo EC TDS nhiệt độ Milwaukee MARTINI EC60
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc PCE DT 66
Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Panme đo ngoài rãnh MITUTOYO 122-101(25~50mm)
Panme đo trong Mitutoyo 145-191 (150-175mm)
Cân phân tích điện tử Ohaus PR423/E
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-11J (12mm/0.01mm)
Bơm lấy mẫu khí Bosean BH-GSP
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Trong Thủy Canh GroLine HI98118
Cuộn dây điện tự rút 20m Sankyo SLR-20N(20m)
Ampe kìm AC DC Hioki CM4375-91 KIT
Máy đo cường độ ánh sáng TES 1336A
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Đầu dò nhiệt độ con lăn HP-102A-B13
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Máy đo độ dày lớp phủ Yowexa EC-900-E (0–5000 µm)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709P
Dụng cụ đo góc vạn năng RSK 589-300
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB406WG1
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-300 (30gf~300gf/10gf)
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934 
