Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Hãng sản xuất: Elitech
Model: C1+
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
CO₂: Dải đo: 400–5000 ppm
Độ phân giải: 1 ppm
Độ chính xác: ±(40 ppm + 5%) (trong khoảng 400–2500 ppm)
Nhiệt độ: Dải đo: -10–60°C (14–140°F)
Độ phân giải: 0.1°C
Độ chính xác: ±0.5°C (±0.9°F)
Độ ẩm: Dải đo: 0–99% RH
Độ phân giải: 0.1% RH
Độ chính xác: ±3% RH
Kích thước 3.5 × 2.7 × 0.7 inch (≈ 9 × 7 × 1.8 cm)
Dung lượng pin: 800mAh
Chế độ hoạt động: Chế độ tiết kiệm năng lượng: chu kỳ đo mỗi 10 phút
Chế độ hiệu suất: chu kỳ đo mỗi 1 phút
Thời gian sử dụng: Tiết kiệm năng lượng: khoảng 70 ngày
Hiệu suất cao: khoảng 30 ngày
Nguồn vào 5V / 1A
Màn hình hiển thị: Màn hình phân đoạn 3.3 inch
Trọng lượng: Khoảng 110g
Điều kiện vận hành: -10–60°C / 0–90% RH. Có Bluetooh
Ứng dụng:
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+ là giải pháp lý tưởng để giám sát chất lượng không khí chính xác mọi lúc, mọi nơi, thích hợp cho gia đình, văn phòng và khi di chuyển.

Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH EA30 (400.000 Lux)
Máy đo lưu lượng gió PCE-WSAC 50-311
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS30 (6 ~ 30 N.m)
Máy đo độ cứng cao su PCE-DD-A (0~100 Shore A)
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Thước đo cao điện tử Insize 1156-1000
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-252-20
Máy đo môi trường không khí đa năng Lutron LM-8020G
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7032-10
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BN
Ampe kìm đo công suất AC CEM DT-3348
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-180-30(0 – 100 mm)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-D (100HD)
Dưỡng kẹp điện tử Insize 2164-25A (0-25mm/0-1")
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS318
Cân móc treo điện tử OCS-N-3T(0.5kg/1kg/3000kg)
Máy đo từ trường Tenmars TM-197
Camera nhiệt dùng cho Smartphone UNI-T UTi120Mobile
Nguồn lập trình DC OWON ODP6062
Thước cặp điện tử Mitutoyo 550-301-20 (200mm)
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS325
Thước đo sâu đồng hồ 7214TH Mitutoyo( 0-210mm )
Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Kim đồng hồ so MITUTOYO 21AAA338
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Kestrel 2000
Panme dùng để đo ngoài INSIZE 3282-25
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường EXTECH 445702
Đầu đo nhiệt độ bề mặt LaserLiner 082.035.4 400°C
Thước cặp điện tử đo lỗ Insize 1525-300
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Máy đo độ ẩm gỗ, vật liệu xây dựng EXTECH MO210
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4221
Máy đo khoảng cách bằng laser UNI-T LM2000(2000m)
Thuốc Thử Cloride Hanna HI753-25
Búa thử độ cứng bê tông Matest C380
Đồng hồ vạn năng Tenmars TM-81
Panme đo ren Mitutoyo 326-254-30
Thiết bị chỉ thị pha Uni-t UT261A
Thiết bị đo tốc độ vòng quay TENMARS TM-4100D
Bộ ghi điện áp Hioki LR5041
Cân phân tích điện tử Ohaus PR423/E
Ampe kìm UNI-T UT216D (AC/DC 600A)
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60S
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-150-30(0-100mm)
Cờ lê đo lực cầm tay INSIZE IST-WS30A (6 ~ 30 N.m)
Cờ lê đo lực điện tử ALIYIQI AWJ3-30 (30/0.01N.m, 3/8in)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-3A (12mm)
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-300 (Ø3mm/ 300mm)
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS)
Thước cặp điện tử vạch dấu INSIZE 1166-150A(0-150mm/0-6")
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5062
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5042
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 Adwa AD7007
Máy thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-225
Nivo khung Insize 4902-200 (200x200mm, 0.02mm/m)
Que đo nhiệt độ tiếp xúc PCE ST 1
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Thước cặp điện tử 573-634-20 Mitutoyo( 0-150mm )
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-768-20(0-6”/150mm)
Thước cặp điện tử 500-764-20 Mitutoyo ( 0-12"/0-300mm )
Panme đo trong Mitutoyo 145-186 (25-50mm) 