Máy đo cường độ ánh sáng Uni-T UT381A
Thương hiệu: Uni-T
Model: UT381A
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo:
0 đến 99.99 lx (99.99 fc)/0.01 lx (0.01 fc)
100 đến 999.9 lx (999.9 fc)/0.1 lx (0.1fc)
1000 đến 400000 lx (37160 fc)/1 lx (1fc)
Độ chính xác: ±3%
Đơn vị: lx, fc
Tự động chuyển thang đo
Chức năng: MAX/MIN/AVG
Giữ giá trị màn hình: có
Hệ số hiệu chỉnh màu(CCF: có
Đèn nền: có
Bluetooth: có
Đạt các chứng nhận: CE, UKCA, RoHS
Bản ghi dữ liệu: 99 bản
Khoảng thời gian ghi: 1 đến 59 giây
Phương pháp đo của đầu dò: Tích hợp (có thể xoay), thiết kế tách rời
Thời gian thực được tự động cập nhật với cài đặt thủ công hoặc kết nối APP điện thoại.
Màn hình OL: chỉ báo quá thang đo
Chỉ báo pin yếu: Tự động tắt nguồn khi biểu tượng pin yếu nhấp nháy trong 10 giây
Tự động tắt nguồn: Tự động tắt nguồn nếu không hoạt động trong 10 giây
Nguồn cấp: Pin AAA*3
Tuổi thọ pin: Trên 100 giờ(Pin kiềm, Bluetooth và đèn nền đã tắt.)
Nhiệt độ và độ ẩm làm việc: -10°C đến 50°C,<90%Rh(không ngưng tụ)
Nhiệt độ và độ ẩm bảo quảnL -20°C đến 70°C, <80%Rh(không ngưng tụ)
Trọng lượng Khoảng 257g, không bao gồm pin
Kích thước sản phẩm 235*64.5*39.8mm
Trọng lượng tịnh của sản phẩm 257g
Phụ kiện kèm theo:
– Hướng dẫn sử dụng nhanh
– Pin AAA 3*1.5V
– Cáp sạc Type-C,
– Dây đeo,
– Hướng dẫn an toàn
– Hộp đựng
Tính năng nổi bật:
Dải đo rộng: Từ 0 đến 400.000 lx (37.160 fc), đáp ứng mọi nhu cầu đo lường ánh sáng trong nhiều điều kiện khác nhau.
Độ chính xác cao: Sai số chỉ ±3%, đảm bảo kết quả đo tin cậy.
Đơn vị đo linh hoạt: Lựa chọn giữa đơn vị lux (lx) và foot-candle (fc) tùy theo nhu cầu sử dụng.
Tự động chuyển thang đo: Giúp người dùng dễ dàng thực hiện phép đo mà không cần điều chỉnh thủ công.
Chức năng MAX/MIN/AVG: Ghi lại giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình của ánh sáng, giúp người dùng đánh giá sự biến động của ánh sáng theo thời gian.
Giữ giá trị màn hình: Giúp người dùng dễ dàng ghi lại kết quả đo.
Hệ số hiệu chỉnh màu (CCF): Cho phép người dùng điều chỉnh kết quả đo để phù hợp với các nguồn sáng khác nhau.
Đèn nền: Hỗ trợ người dùng đọc kết quả đo trong điều kiện thiếu sáng.
Kết nối Bluetooth: Kết nối với điện thoại thông minh qua ứng dụng để xem và phân tích dữ liệu đo lường.
Lưu trữ dữ liệu: Lưu trữ 99 bản ghi dữ liệu, thuận tiện cho việc phân tích sau này.
Khoảng thời gian ghi: Tùy chỉnh khoảng thời gian ghi dữ liệu từ 1 đến 59 giây.
Đầu dò tích hợp và tách rời: Đầu dò có thể xoay hoặc tách rời, giúp người dùng đo lường ánh sáng ở nhiều vị trí khác nhau.
Tự động cập nhật thời gian thực: Thời gian thực được tự động cập nhật khi kết nối với ứng dụng trên điện thoại.
Chỉ báo quá thang đo: Màn hình hiển thị “OL” khi giá trị đo vượt quá thang đo.
Chỉ báo pin yếu và tự động tắt nguồn: Đảm bảo người dùng luôn biết tình trạng pin và tiết kiệm năng lượng.
Tuổi thọ pin dài: Trên 100 giờ sử dụng liên tục (với pin kiềm, Bluetooth và đèn nền tắt).
Thiết kế nhỏ gọn và tiện lợi: Dễ dàng mang theo và sử dụng.
Đạt các chứng nhận CE, UKCA, RoHS: Đảm bảo chất lượng và an toàn cho người sử dụng
Ứng dụng
Đo ánh sáng trong văn phòng: Đảm bảo ánh sáng đủ và đồng đều để tăng hiệu suất làm việc.
Đo ánh sáng trong nhà ở: Tạo không gian sống thoải mái và ấm cúng.
Đo ánh sáng trong cửa hàng: Thu hút khách hàng và làm nổi bật sản phẩm.
Đo ánh sáng trong nhà máy: Đảm bảo an toàn và hiệu quả làm việc.
Đo ánh sáng trong phòng thí nghiệm: Đảm bảo độ chính xác của các thí nghiệm.
Và nhiều ứng dụng khác: Trong lĩnh vực chiếu sáng, thiết kế nội thất, nhiếp ảnh, v.v.

Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Đồng hồ vạn năng Sanwa PM11
Máy đo áp suất chênh lệch KIMO MP50 (-1000 ......+1000 Pa)
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-111
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Máy đo độ dày lớp phủ INSIZE ISO-1200FN (0 ~ 2000um)
Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-500
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-494B (50.8mm/ 0.01mm)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3166
Thước đo sâu đồng hồ MITUTOYO 7222A (0-10mm/0.01mm)
Máy đo điện từ trường nam châm Lutron MG3003SD
Máy đo độ dày lớp phủ PosiTector 6000 FKS1
Máy đo nồng độ Oxy hoà tan Gondo PDO-408
Điện Cực Đo pH/EC/TDS HANNA HI1285-7
Máy đo chiều cao dây cáp Smartsensor AR600E
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-406
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHR-31Z(10m)
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-01(10mm)
Thiết bị đo độ bóng CHN SPEC DG60-SE (0-200GU)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT139S
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-12J (12mm/0.01mm)
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-312(0-300mm/0.01mm)
Ampe kìm đo điện Kyoritsu Kewsnap 203
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3128
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Điện cực pH ORP nhiệt độ Adwa AD14P
Tay đo cao áp SEW PD-40AM
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT501A
Sào thao tác SEW HS-120B (1.8m)
Máy đo môi trường không khí đa năng Lutron LM-8020G
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934
Thước đo cao cơ khí Insize 1251-300
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Thước đo góc Mitutoyo 187-907
Máy đo độ ẩm vật liệu LaserLiner 082.015A
Máy đo độ dày kim loại Uni-t UT345A
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4371-50
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-18J (13mm/0.01mm)
Đầu đo nhiệt độ bề mặt LaserLiner 082.035.4 400°C
Đồng hồ đo lỗ điện tử INSIZE 2152-18
Điện cực đo PH Hanna HI1332B (0 - 13 PH)
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55W
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/35 (4.5A)
Bộ điều khiển pH HM Digital PPH-1000
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7032-10
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-405E
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 309
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Máy đo, ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 314
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3425
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AS806
Panme đo trong Mitutoyo 145-192(175-200mm)
Cảm biến Chauvin Arnoux Pt100 (P01650401)
Máy đo khí O2 Lutron PO2-250
Chất chuẩn PH4.01 HANNA HI7004L (500ml)
Bút đo EC TDS nhiệt độ Milwaukee MARTINI EC60
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1244-30
Máy đo độ ẩm hạt nông sản PCE GMM 10
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-13J (12mm/0.01mm)
Sào thao tác SEW DSR-50K
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Máy đo độ ẩm gỗ dạng búa Exotek MC-460
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường EXTECH 445702
Đồng hồ so 0.8mm Mitutoyo 2929S
Máy đo khí O2, CO, H2S, LEL Wintact WT8811
Búa thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-1000
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Màng que đo dùng cho máy đo Oxy hòa tan DO210 EXTECH 780417A
Máy đo tốc độ vòng quay 2 trong 1 Uni-t UT372D
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-100
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-320 (0-150mm, 0,05mm)
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Thiết bị thăm dò nhiệt độ Kyoritsu 8216
Pin sạc Chauvin Arnoux P01296021
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 302
Thiết bị đo điện trở đất Chauvin Arnoux C.A 6423
Bộ Đồng hồ áp suất Tasco TB120SM
Bút đo pH/EC/TDS HANNA HI98129
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Máy chà nhám chữ nhật SI-3007
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-11J (12mm / 0.01mm)
Máy hiện sóng số OWON XDS3104E
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 519-109-10
Panme dùng để đo ngoài INSIZE 3282-25
Bộ căn mẫu 47 chi tiết Insize 4100-147A
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35f(0.01mm/5mm)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-782B-10(0-12.7mm/0.5in) 



