Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1805 ER
Hãng sản xuất: SEW
Model: 1805 ER
Bảo hành: 12 tháng
SEW 1805 ER:
Dải đo của điện trở đất
0-10Ω / 0-100Ω / 0-1000Ω
Điện áp đất 0-30 Vac (40-500Hz)
Độ chính xác Điện trở đất ±3%
Điện áp đất ±2.5%
Cách đo: Biến đổi dòng điện khoảng 2mA liên tục lên tần số 820 Hz
Chỉ thị mạch hở LED sẽ không sáng
Kích thước 170(L) × 165(W) × 92(D)mm
Cân nặng
(Bao gồm pin) khoảng. 1000g
Pin: 1.5V (AA) × 8
Tiêu chuẩn an toàn EN 61010-1 CAT III 150V,
EN 61326-1
Phụ kiện bao gồm
Hướng dẫn
Dây test đỏ dài 15m, vàng 10m, xanh 5m
Cọc cắm đất
Pin
Dây đo đơn giản
Quai đeo

Ampe kìm TENMARS YF-8070
Bộ dụng cụ đo góc INSIZE 4002-D
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-115
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT251A
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Ezdo AT-350m
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-716(250-400mm)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 8020 ER
Ampe kìm UNI-T UT219E (AC 600A)
Ampe kìm Sanwa DCM600DR
Máy đo độ dày kim loại Wintact WT100A
Cuộn dây hơi tự rút Sankyo SHR-35Z(15m)
Thước đo độ sâu đồng hồ TECLOCK DM-210P (10mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-1(9.5m/8.0mm)
Máy cân mực UNI-T LM570R-I(15m~30m)
Máy đo khí Senko SI-100C H2S
Ampe kìm đo điện Hioki CM4142
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ TESTO 410-1 (0.4 ~ 20 m/s; -10 ~ +50 °C)
Máy đo độ dày bằng siêu âm Insize ISU-200D
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89X
Đồng hồ vạn năng FLUKE 179
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 311 (Kiểu K)
Ampe kìm AC DC Fluke 319
Bộ nguồn DC QJ3030S (0 ~ 30V/0~30A) QJE QJ3030S
Cuộn dây khí nén Sankyo S-HA-2-1(9.5m)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SCPK-150
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7002-10
Điện cực PH HANNA HI1131B (0〜13 PH / 0.1 bar)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-211 (10mm/0.01mm)
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-01 (-50~700°C)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT275
Ampe kìm Chauvin Arnoux PAC22 (DC 1400A) 
