Máy đo điện trở đất Victor 4105A
Hãng sản xuất: VICTOR
Model: Victor 4105A
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Đo điện trở đất: 20Ω / 200Ω / 2000Ω
Đo điện áp đất: 200V
Cảnh báo pin yếu: Có
Đèn LED nền màn hình: Có
Cảnh báo quá tải thang đo: Có
Tự động tắt khi không sử dụng: Có
Nguồn: Pin 1,5V AA x 8
Phụ kiện:
Bao da; Dây đeo; Hướng dẫn sử dụng
Cọc cắm đất x 2
Bộ dây đo điện trở đất x 1 bộ ( 15 mét dây đỏ /10 mét dây vàng/5M dây xanh )
Bộ dây đo cơ bản x 1 bộ ( 1,6 mét dây đỏ / 1,6 mét dây xanh )
Ứng dụng:
Hệ thống chống sét: Kiểm tra và bảo dưỡng cọc tiếp địa chống sét cho các tòa nhà, nhà xưởng để đảm bảo khả năng tản sét nhanh xuống đất.
Hệ thống điện dân dụng và công nghiệp: Đo điện trở nối đất của trạm biến áp, tủ điện phân phối, máy phát điện và các thiết bị điện.
Viễn thông và trạm phát sóng: Kiểm tra độ an toàn của hệ thống tiếp địa cho các cột thu phát sóng (BTS) và thiết bị viễn thông nhạy cảm.
Đo điện áp đất: Đo điện áp nhiễu hoặc điện áp xuất hiện trong đất với dải đo lên đến 200VAC nhằm đảm bảo điều kiện đo chính xác và an toàn.

Máy phát hiện rò rỉ khí cháy CEM GD-3306
Máy đo điện trở đất UNI-T UT522
Máy độ ngọt Smartsensor ST355A
Đế Từ INSIZE 6210-100
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445713
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL6000
Máy đo màu Linshang LS175
Máy đo độ ồn Benetech GM1358
Dụng cụ ép bột PMD-101
Máy đo độ rung Lutron VB-8202
Máy đo áp suất hai van Elitech MS-2000
Panme đo trong điện tử đo lỗ 3 chấu Mitutoyo 468-166 (20-25mm/ 0.001mm)
Ampe kìm Hioki CM4372
Máy đo độ ồn LUTRON SL4030 (30〜80dB)
Đồng hồ so TECLOCK TM-5105(5mm/0.005)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Đồng hồ kiểm tra điện trở cách điện SEW 4132 IN
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188
Máy phát xung BK Precision 4053B
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL9010
Máy đo độ rung động cơ Uni-T UT312
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SC
Cờ lê đo lực Insize INSIZE IST-WP20
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105DL
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150 (50-150mm)
Máy đo độ ồn UNI-T UT353
Cờ lê điều chỉnh lực xiết 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1102 (40-210Nm)
Máy đo độ chiếu sáng Tes-137
Máy đo điện trở Milliohm EXTECH 380580
Máy đo gia tốc PCE VT 3700
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-10 (6~10mm)(Đo lỗ nhỏ)
Bộ cảnh báo khí LEL Senko SI-100IS
Thuốc thử Chlorine EXTECH CL203
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150S (50-150mm)
INSIZE 6890-702
Máy đo đa chức năng và điện trở cách điện SEW 1152 MF-M
Ampe kìm EXTECH 380947 (400A; True RMS)
Máy đo CO2 TESTO 535 (0-10000ppm)
Earth Nets HIOKI 9050
Bút đo EC TDS HM Digital COM-100
Máy hút thiếc QUICK 201B (90W, 200~450°C)
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-4 (10~30mm/0.01mm)
Đế từ Teclock MB-B
Máy đo độ rung Benetech GM63B
Máy đo độ ẩm gỗ Lutron MS-7013
Đế từ INSIZE 6208-80A
Máy đo thứ tự pha TENMARS TM-604
Máy khò và hàn QUICK 707D+(800W, 100~480°C)
Cân điện tử ED-H (3kg/0.1g)
Máy đo nồng độ cồn Sentech iblow 10
Đồng hồ so TECLOCK TM-91(0.1mm/10mm)
Đầu đo tốc độ vòng quay EXTECH 461990
Máy làm sạch tip hàn QUICK 310 (5W)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ PCE MAM 2
Đồng hồ so TECLOCK TM-5105f(5mm/0.005)
Máy đo ánh sáng EXTECH LT505
Module đo nhiệt độ 4 kênh KIMO M4TC
Ampe kìm Kyoritsu 2608A
Máy đo độ ồn Tenmars ST-130
Máy đo độ ồn Lutron SL4001
Dụng cụ đo tốc độ gió Lutron AVM05
Ampe kìm AC/DC EXTECH EX830 (1000A)
Đồng hồ so TECLOCK TM-105Wf(0.01mm/5mm)
Máy đo nhiệt độ TESTO 104 (-50°C~250°C, IP65)
Đồng hồ so TECLOCK TM-1201f(0.001/1mm)
Máy đo điện trở đất UNI-T UT521
AC Adapter Hioki Z1005
Gía đỡ đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-STD
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-2 (10~100mm/0.1mm)
Dung dịch hiệu chuẩn oxygen Adwa AD7040
Máy đo tốc độ gió Gondo AT-350
Máy đo khí oxy Smartsensor AS8901
Máy đo tốc độ vòng quay TESTO 470 (1〜99999 rpm;±0.02%)
Thiết bị đo độ ẩm gỗ, bê tông Lutron PMS-713
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL8000
Máy đo độ PH của đất LUTRON PH-220S (0 ~ 14pH)
Đầu đo áp suất KIMO MPR-500M
Máy đo độ rung ACO 3116
Đầu dò camera EXTECH HDV-5CAM-30FM
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc Smartsensor AR925
Máy đo tốc độ vòng quay TESTO 460 (100 ~ 29999 rpm)
Cone đo lưu lượng gió KIMO K150
Đồng hồ so TECLOCK TM-5106f(5mm/0.01mm)
Ampe kìm PCE DC 20 

