Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Hãng sản xuất: SEW
Model: 4338 mO
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 Tháng
SEW 4338 MO:
Tính năng, đặc điểm
Phương pháp 4 dây cho mΩ.
Khoảng 100mA ở dải 1100.0mΩ.
Khoảng 10mA ở dải 11000mΩ.
Đo xuống tới 100ΩΩ (0.1mΩ).
Độ phân giải tối đa 100ΩΩ.
Màn hình LCD lớn (68 × 34mm).
Chế độ tương đối.
Chức năng giữ dữ liệu.
Chức năng MAX / MIN.
Nguồn điện: 1.5V “C” pin × 8
Tuổi thọ pin dài và công suất ổn định.
Chỉ báo pin yếu.
Đo mΩ (phương pháp 4 dây)
Dải đo (mΩ)
0 ~ 1100.0mΩ trong bước 100uΩ
0 ~ 11000mΩ theo bước 1mΩ
Độ chính xác
± 0,8% giá trị đọc ± 4 chữ số trên nhiệt độ hoạt động
0 ° C ~ 40 ° C, với đầu đo được cung cấp
Đo điện trở (phương pháp 2 dây, dải đo tự động)
Phạm vi / Độ phân giải
110,00Ω / 0,01Ω
1,1000kΩ / 0,1Ω
11.000kΩ / 1Ω
110,00kΩ / 10Ω
1,1000MΩ / 100Ω
11.000MΩ / 1KΩ
110,0MΩ / 100KΩ
Độ chính xác
0 ~ 2MΩ: ± (1,2% rdg + 3dgt)
2 ~ 40MΩ: ± (2,0% rdg + 4dgt)
40 ~ 110MΩ: ± (8,0% rdg + 4dgt)
Cầu chì bảo vệ: 200mA / 250V × 1
Kích thước: 250 (L) × 190 (W) × 126 (D) mm
Trọng lượng (bao gồm pin): xấp xỉ 1848g
Nguồn điện: 1.5V “C” pin × 8
Tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1 CAT IV 20V EN 61326-1
Phụ kiện
Sổ hướng dẫn sử dụng
Đầu đo
Đai đeo
Pin

Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2862-101
Đồng hồ đo độ sâu điện tử TECLOCK DMD-211S2 (10mm/0.01mm)
Thước đo góc MITUTOYO 187-201
Máy cân mực laser UNI-T LM573LD-II(40m)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT275
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Ampe kìm Chauvin Arnoux PAC22 (DC 1400A)
Bút đo TDS Ohaus ST20T-A
Đồng hồ so cỡ nhỏ TECLOCK TM-35(0.01/5mm)
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-14
Máy phát xung BK Precision 4001A (4MHz)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT191E
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5042
Máy đo EC Adwa AD35
Ampe kìm Kyoritsu 2010
Máy đo nhiệt độ độ ẩm trong phòng Uni-t A13T
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA400D-250 (AC 400A)
Cần xiết lực KTC CMPC1003 (9.5mm; 20-100Nm)
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Sào thao tác SEW HS175-4(5.10 m, 110kV) 
