Máy đo điện từ EMF Tes-1394S
Hãng sản xuất: Tes
Model: TES-1394S
Xuất xứ: Taiwan (Đài loan)
Bảo hành: 12 Tháng
Màn hình LCD thể hiện đọc EMF trên 3 trục X.Y.Z. và đọc trung bình cộng X+Y+Z/3
Đọc MAX/MIN/AVG
Chức năng ghi dữ liệu
Giao tiếp/ Phần mềm RS-232
Hiển thị: 3-1/2 số, Max. 1999
Dải đo: 20/200/2000 milli Gauss; 2//20/200 micro Tesla
Độ phân giải: 0.01/0.1/1 milli Gauss; 0.001/0.01/0.1 micro Tesla
Độ chính xác: (3%+3d) at 50Hz/60Hz; (5%+3d) at 40 Hz/~/200Hz
Số trục: 3
Dải thông: 30 Hz~2000 Hz
Dữ liệu ghi: 999 Points
THời gian lấy mẫu : khoảng 0.5 giây
Máy kiểm tra EMF này được thiết kế đặc biệt để xác định cường độ của bức xạ điện từ được tạo ra bởi đường dây điện, màn hình máy tính, TV, máy móc video và nhiều thiết bị tương tự khác.

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-130LS (50mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT107 (DC 750V,AC 1000V)
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-702 (35-60mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-121(0.01mm/20mm)
Cuộn dây hãm tự động ADELA RFA-150
Cần xiết lực KTC CMPC3004(1/2inch; 60-300Nm)
Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Ampe kìm PCE DC 20
Panme điện tử Insize 3109-75A (50-75mm/0.001)
Camera ảnh nhiệt Smartsensor ST8550
Bút đo điện Hioki 3246-60
Điện cực pH Adwa AD1230B
Ampe kìm Sanwa DCM400AD
Đế từ tính INSIZE 6201-60
Máy đo hàm lượng sắt Martini Mi408
Cáp cho thước cặp Mitutoyo 02AZD790C
Dưỡng đo bước răng Insize 4860-145
Đồng hồ bấm giờ/giây EXTECH 365510
Máy đo độ rung Amittari AV-160B
Đầu dò nhiệt độ bề mặt con lăn
Máy đo áp suất chênh lệch Uni-t UT366A
Cần xiết lực KTC CMPC2004(1/2inch; 40-200Nm)
Ampe kìm SEW 2660 CL
Máy đo độ dày lớp phủ SmartSensor AR930 (0~1800um, data logger)
Thước cặp điện tử INSIZE 1108-200( 0-200mm/0-8)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703N( JIS C)
Khối V chuẩn INSIZE 6887-3
Máy đo áp suất lạnh Elitech MS-1000S 




