Máy đo điện từ trường nam châm Lutron MG3003SD
Hãng sản xuất: Lutron
Model: MG3003SD
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Lutron MG3003SD phạm vi rộng, đo từ tính chuyên nghiệp.
Đơn Vị: G (Gauss), mT (milli Tesla).
Khả năng lấy mẫu: khoảng 1s
Dải đo:
Dải từ trường DC:
mT: 300.00 mT, 3000.0 mT.
G: 3000 G, 30,000 G
Dải từ trường AC:
mT: 150.00 mT, 1500.0 mT.
G: 1500 G, 15,000 G
Độ phân giải:
Từ trường DC:
mT: 0,01 mT / 0,1 mT
G: 0.1 G / 1 G
Từ trường AC:
mT: 0,01 mT / 0.1 mT
G: 0.1 G / 1G
Độ chính xác (ở 23 độ C):
DC: ± ( 5 % rdg. + 10 digit )
AC: ± ( 5 % rdg. + 20 digit )
Tần số hưởng ứng: Đo AC 50 / 60 Hz
Pin (AA) x 6 viên hoặc nguồn adapter 9V (mua thêm)
Thẻ nhớ SD
Giữ dữ liệu, Max, Min,
Dữ liệu ra: kết nối cáp RS232 / USB (mua thêm)
Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động : 0-50℃ / dưới 85% R.H
Trọng lượng: 489g
Cung cấp bao gồm: Thân máy, sách hướng dẫn, Đầu đo từ tính, Hộp đựng
Lựa chọn mua thêm: 9V adapter, Cáp USB, Cáp RS232, Phần mềm

Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Đầu dò nhiệt độ đo nhiệt độ bê tông
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2234BL
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP1010E
Camera đo nhiệt độ cơ thể UNI-T UTi85H+
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-02Df(10mm/0.01)
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Máy đo PH HANNA HI98100 (0.00-14.00pH)
Cân điện tử YOKE YP4002 (400g,10mg)
Thân máy đo độ ẩm Gỗ Aqua Boy HM I (5% ~ 28%)
Máy đo chất lượng không khí Elitech M1000
Camera nhiệt dùng cho Smartphone UNI-T UTi120Mobile
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPG1
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHS-210Z (6.5mm x 10m)
Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Điện trở kiểm tra Aqua Boy 299
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Bút đo pH/EC/TDS HANNA HI98129
Máy đo khí đơn Senko SGTP-O2
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0609 1273
Bút thử dòng điện không tiếp xúc EXTECH DA30
Ampe kìm TENMARS TM-24E (AC/DC 600A)
Máy bơm chân không một cấp Tasco TB43CS
Máy đo độ dày lớp phủ INSIZE ISO-1200FN (0 ~ 2000um)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-173-30(0-300mm)
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Máy đo độ ẩm nông sản Benetech GM650
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK CSDG-A (100~230mm/0.01mm)
Pin sạc Chauvin Arnoux P01296021
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS329
Máy đo chất lượng không khí Temtop M2000C 2nd
Máy đo EC/TDS/pH/độ mặn/điện trở suất/nhiệt độ EXTECH EC600
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Insize 2361-10 (0-10/0.1mm)
Đồng hồ vạn năng SEW 187 MCT
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100
Đồng hồ đo độ cứng cao su TECLOCK GS-720R(Type D)
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Bàn đo độ lệch tâm cỡ nhỏ Teclock FM-5H
Máy đo khí H2 Senko SGTP H2
Máy đo độ dày bằng siêu âm SMARTSENSOR AR860
Thiết bị đo độ bóng CHN SPEC DG60-SE (0-200GU)
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552
Thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp UNI-T UT705
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc PCE DT 66
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-304S
Máy thử độ bám dính lớp phủ DEFELSKO ATM50A
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-501-10(0-600mm)
Bộ ghi điện áp Hioki LR5041
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-283 (10mm/0.01mm)
Màng que đo dùng cho máy đo Oxy hòa tan DO210 EXTECH 780417A
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SIK-150
Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI03
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-300 (Ø3mm/ 300mm)
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 440
Máy đo điện từ trường nam châm Lutron MG3003SD
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Thiết bị đo công suất LUTRON DW-6163
Bộ điều khiển pH ORP Gondo 4803P
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N ) 
