Máy đo điện từ trường PCE MFM 3000
Hãng sản xuất: PCE
Model: MFM 3000
P/N: PCE-MFM 3000
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật
Đo từ trường động (AC)
Dải đo
Sector 1: 0 … 300 mT / 0 … 3000 G
Sector 2: 0 … 3000 mT / 0 … 30000 G
Độ phân dải
Sector 1: 0,01 mT / 0,1 G
Sector 2: 0,1 mT / 1 G
Độ chính xác: ± 5 % + 20 digits
Tần số có thể đo lường: 50 Hz / 60 Hz
Đo từ trường tĩnh (DC)
Dải đo
Sector 1: 0 … 150 mT / 0 … 1500 G
Sector 2: 0 … 1500 mT / 0 … 15000 G
Độ phân dải
Sector 1: 0,01 mT / 0,1 G
Sector 2: 0,1 mT / 1 G
Độ chính xác: ± 5 % + 20 dígitos
Tính năng chung
Thời gian đo: 1 giây
Đo hướng: 1 trục
Hiển thị: LCD
Chức năng: ghi giá trị min, max, giữ giá trị đo
Điều kiện môi trường: 0 … +50 °C / max. 85 % R.H.
Nguồn cung cấp: Pin 9 V
Dòng điện vào: khoảng 20,5 mA
Kích thước thân máy: 173 x 68 x 42 mm
Kích thước que đo: 177 x 29 x 17 mm
Trọng lượng: 270 g
Cung cấp bao gồm:
1 x PCE-MFM 3000
1 x cảm biến bên ngoài
1 x pin 9V
1 x hộp đựng
1 x hướng dẫn sử dụng

Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI01
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Dung dịch hiệu chuẩn EC Adwa AD7031
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4252
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-722(35-60mm)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-211 (10mm/0.01mm)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-173-30(0-300mm)
Máy đo độ rung cầm tay Lutron PVB-820
Cờ lê đo lực cầm tay INSIZE IST-WS30A (6 ~ 30 N.m)
Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 568(-40℃800℃)
Cân nạp ga điện tử Tasco TA101FB
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-726-20 (250-400mm)
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-16J (12mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-D (100HD)
Thiết bị đo độ bóng PCE IGM 60-ICA
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0609 1273
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5062
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-D (100HD)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-300 (30gf~300gf/10gf)
Đầu đo nhiệt độ bề mặt LaserLiner 082.035.4 400°C
Cân điện tử YOKE YP1002 (100g,10mg)
Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Bộ ghi điện áp Hioki LR5041
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112
Máy đo cường độ ánh sáng Mastech MS6612
Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-160S (100-160mm)
Máy dò khí CO Chauvin Arnoux C.A 895 (1000 ppm)
Máy đo khí Senko SI-100C H2S
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04A (10 mm)
Búa thử độ cứng bê tông Matest C380
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-11J (12mm/0.01mm)
Panme đo màng mỏng cơ khí MITUTOYO 169-101 (0-25mm/ 0.01mm)
Điện trở kiểm tra Aqua Boy 299
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx)
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4221
Cân móc treo điện tử OCS-N-3T(0.5kg/1kg/3000kg)
Máy đo nhiệt độ từ xa Benetech GM 320
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040S
Mũi vạch dấu chiều cao Insize 6990-300A
Máy đo độ ẩm gỗ & vật liệu xây dựng EXTECH MO50
Cuộn dây điện kèm bóng đèn Sankyo SCS-310C(10m)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-12J (12mm/0.01mm)
Thước cặp điện tử đo lỗ Insize 1525-300 


