Máy đo độ ẩm giấy AM-128PP
Modell: AM-128PP
Thương hiệu: Amittari
Xuất sứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
LCD 4 chữ số 10 mm
Đèn LED hiển thị
Được sử dụng để hiển thị giá trị và trạng thái độ ẩm
Đèn xanh sáng, cho biết trạng thái độ ẩm an toàn
Đèn vàng bật sáng, biểu thị trạng thái độ ẩm tới hạn.
Đèn đỏ sáng, biểu thị trạng thái ẩm ướt
Phạm vi đo: 0 – 50% (Cd08)
0 – 18% (Cd10)
0 – 100% (Cd11)
0 – 40% (Cd12)
Độ phân giải: 0,1
Độ chính xác ± (0,5% n + 1)
Nguồn điện sử dụng: 4 Pin x 1.5v AAA
Kích thước máy: 140 x 70 x 31mm
Kích thước cảm biến: 265x44x44mm
Khối lượng nặng 295g (không có pin)
Cung cấp bao gồm:
Máy chính
Hộp đựng bằng nhựa
Hướng dẫn sử dụng
Đầu dò chuyên dụng
Ứng dụng:
Ngành sản xuất giấy và Bìa Carton: Đo độ ẩm trực tiếp trên giấy nguyên liệu, giấy cuộn hoặc thành phẩm bìa carton, giúp kiểm soát quy trình sấy và bảo quản.
Ngành In ấn và Bao bì: Kiểm tra độ ẩm của giấy trước khi in để ngăn chặn tình trạng giấy bị cong vênh, kẹt giấy hoặc mực không khô, đảm bảo chất lượng in ấn.
Kho bãi và Logistics: Kiểm tra độ ẩm trong các kho lưu trữ giấy, xưởng sản xuất để đảm bảo môi trường an toàn, tránh tình trạng giấy quá khô hoặc quá ẩm (nhờ đèn LED báo trạng thái).
Kiểm tra tài liệu/Thư viện: Dùng để đánh giá độ ẩm của tài liệu, sách báo trong quá trình lưu trữ, bảo quản

Ampe kìm UNI-T UT206B
Đầu đo tốc độ vòng quay EXTECH 461990
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-192
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281A
Máy đo độ ồn Tenmars ST-130
Cân điện tử kỹ thuật OHAUS PR4202/E (4200 g/0.01g)
Máy nội soi công nghiệp PCE VE 250
Máy đo nhiệt độ TESTO 110 (-50 ~ +150 °C)
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHR-31Z(10m)
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3424
Máy đo Formaldehyde (HCHO) Tenmars TM-802
Máy đo độ ồn Extech SDL600 (datalogger)
Tay hàn QUICK 907D
Đồng hộ đo độ cứng cao su PCE DX-AS
Máy đo độ ồn SMARTSENSOR AS824
Thảm cao su cách điện VICADI TCD-35KV-1x1M
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35F(15-35mm)(Đo lỗ nông)
Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vôi vữa Lutron MS-7003
Bơm định lượng HANNA BL3-2 (2.9L/h)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7032-10
Bộ dò tín hiệu cáp và kiểm tra điện thoại SEW 183 CB
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Ampe kìm True-RMS kèm iFlex FLUKE 376FC
Module đo nhiệt độ 4 kênh KIMO M4TC
Que đo KYORITSU 7121B
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ Mitutoyo 7315
Máy đo tốc độ gió Lutron LM81AM
Máy đo độ ồn Benetech GM1352
Đầu dò camera EXTECH HDV-5CAM-30FM
Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 Adwa AD7010
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK PG-14J (12mm)
Máy đo độ mặn Smartsensor AR8012
Ống thổi Sentech MP2500(AL2500Elite)
Máy đo độ rung Smartsensor AR63B
Ampe kìm đo công suất AC CEM DT-3348
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-60S (35-60mm)
Đồng hồ đo độ dày Mitutoyo 7301A(0 - 10mm)
Bút đo pH Trong Rượu HANNA HI981033(0 - 14.0 pH)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4102A
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-114P (10mm/0.01mm)
Máy đo nhiệt Uni-t UT300S
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-124LW (20mm/0.01mm)
Máy đo ánh sáng EXTECH LT505
Máy đo độ ẩm giấy AM-128PP
Máy đo điện trở Milliohm EXTECH 380580
Đế từ Teclock MB-1040 (6.0/8.0mm)
Bộ kít đo độ dẫn điện EXTECH EC410
Máy hút thiếc QUICK 201B (90W, 200~450°C)
Máy đo độ cứng Huatec HT-6600A
Máy đo tốc độ gió Laserliner 082.140A
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-60F (35~60mm)(Đo lỗ nông)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150FS (50~150mm)(Đo lỗ nông)
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1507 (1000V, 10GΩ)
Máy đo nồng độ cồn Sentech Iblow10 pro
Cặp dụng cụ sửa chữa 43pcs TOPTUL GPN-043C
Máy đo tĩnh điện QUICK 431 (1~±22.0 KV, 0~±2 2 0 V)
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Dây đo Hioki 9215 
