Máy đo độ ẩm gỗ Micro Measure HS-100
Model: HS-100
Hãng SX: Micro Measure
Sản xuất tại: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng kỹ thuật:
Đo bằng phương pháp cảm ứng sử dụng tần số sóng 20MHz
Thang đo độ ẩm rộng từ: 3.0-100.0%
Độ phân giải độ ẩm: 0.1%
Điều chỉnh được chiều dày của gỗ từ 10 đến 40mm (các loại máy khác trên thị trường không có tính năng này), tạo độ chính xác cao. Điều chỉnh bằng kỹ thuật số hiển thị trên màn hình.
Chức năng chọn tỷ trọng cho từng loại gỗ rất chi tiết thang tỷ trọng từ 0.10 đến 1.00g/cm2, tương thích hầu hết các loại gỗ
Độ phân giải tỷ trọng: 0.01g/cm2
Chức năng cài đặt báo hiệu giới hạn đo (Alarm) bằng đèn LED và âm thanh.
Tự động bù trừ nhiệt độ từ 0oC đến 40oC hoặc bù trừ bằng tay đến từ 0oC đến 70oC
Cảm ứng được làm bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với mẫu đo cho độ bền cao. (Các loại máy trên thị trường thường bọc bằng nhựa, độ bền thấp)
Khoảng cảm ứng là 34mm, bằng khoảng cách của 02 đầu dò.
Màn hình hiển thị LCD, hiển thị cùng lúc giá trị độ ẩm, tỷ trọng và chiều sâu cảm ứng.
Nguồn điện sử dụng pin 9V
Kích thước máy (mm): 61(W)x115(D)x98(H)
Trọng lượng khoảng 235g, chưa bao gồm pin.
Cung cấp bao gồm máy chính, Model: HS-100, 01 túi mềm, 01 pin 9V và tài liệu hướng dẫn sử dụng
Ứng dụng:
Đo độ ẩm trong ngành gỗ: Kiểm tra độ ẩm của các loại gỗ xẻ, gỗ nguyên khối, đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ và vật liệu từ gỗ mà không cần chọc hay làm hỏng bề mặt mẫu.
Đo rơm sấy khô và mùn cưa: Sử dụng hiệu quả trong việc kiểm soát độ ẩm của rơm rạ sau sấy, mùn cưa phục vụ cho sản xuất năng lượng, chất đốt hoặc nguyên liệu công nghiệp.
Kiểm soát chất lượng sản xuất: Giúp các nhà máy và xưởng chế tác đánh giá chính xác độ khô của nguyên liệu trước khi đưa vào gia công, tránh tình trạng cong vênh, nứt nẻ hay ẩm mốc sản phẩm sau hoàn thiện.

Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-702G(Type D)
Máy đo khí CO KIMO CO50
Thước cặp điện tử Insize 1108-300
Máy đo độ dẫn EC nước Ezdo COND5022 (1999μS)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-701N(Type C)
Ampe kìm UNI-T UT220
Bộ dò tín hiệu cáp SEW 179 CB
Camera đo nhiệt độ UNI-T UTi192M
Thước đo khe hở Insize 4833-4
Cáp kết nối Hioki LR9801
Dây camera PCE VE 180-SC
Thước cặp điện tử INSIZE 1109-200W
Máy đo điện trở Milliohm EXTECH 380580
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ TESTO 625 (-10 ~ +60 °C)
Máy đo độ ồn âm thanh Smartsensor ST9604
Ampe kìm Kyoritsu 2002R
Bút đo điện Hioki 3246-60
Cáp kết nối Hioki LR5091
Máy đo PH, nhiệt độ TESTO 206 pH1 (0 ~ 60 °C; 0~14 pH)
Cần xiết lực KTC CMPC1003 (9.5mm; 20-100Nm)
Đồng hồ đo áp suất Elitech PT-500
Máy đo độ ồn tín hiệu số SMARTSENSOR AR814
Điện cực đo độ dẫn điện EC YOKE DJS-1C
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-121f(0.01mm/20mm)
Máy đo nồng độ cồn Sentech ALP-1
Máy kiểm tra cáp TENMARS TM-903
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-201 (10-18.5mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Cờ lê đo lực Insize INSIZE IST-WP20
Máy đo độ ẩm gỗ UNI-T UT377A
Ampe kìm Kyoritsu 2003A
Cờ lê đặt lực INSIZE IST-9WM20 (4~20N.m; 0.1N.m)
Bút đo TDS EC nhiệt độ HM Digital COM-80
Đầu dò camera EXTECH HDV-25CAM-30G
Ampe kìm đo điện Uni-t UT207B
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL2500 Elite
Ampe kìm SEW ST-375
Nguồn một chiều BK Precision 1685B
Máy đo độ ẩm vật liệu Smartsensor AR971
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-10 (6~10mm)(Đo lỗ nhỏ)
Ampe kìm SEW ST-600
Máy đo độ bóng DEFELSKO GLS206085-3
Ðồng hồ vạn năng Kim Chauvin Arnoux C.A 5001
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD700
Ampe kìm UNI-T UT213B
Máy đo môi chất lạnh đa năng Elitech MS-1000
Máy đo khí SO2 Smartsensor AS8805
Máy đo Oxy hòa tan Smartsensor AR8210
Máy đo điện, từ trường EXTECH EMF450
Máy đo điện trở bề mặt smartsensor AS982
Nguồn một chiều BK Precision 1761
Máy đo phóng xạ Tenmars TM-93
Ampe kìm AC Fluke 305
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT363
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ UNI-T UT363S
Máy đo độ ẩm đa năng PCE MMK 1
Thước cặp điện tử Insize 1114-200A
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-705 (160-250mm, chưa bao gồm đồng hồ so) 