Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng (gỗ 5~50.0%, VLXD 1.5~33.0%) EXTECH MO55W
Hãng sản xuất: EXTECH
Model: MO55W
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật
Chế độ pin
Loại cảm biến: Chân tiếp xúc (Phương pháp điện trở)
Dải độ ẩm của gỗ: 5 đến 50.0% / Vật liệu xây dựng: 1.5 đến 33.0%
Độ phân giải: 0.1%
Độ chính xác cơ bản: ± (3% giá trị đọc + 5 chữ số)
Độ sâu đo: ~0.3″ (8mm) sử dụng chân 0.4″ (10mm)
Mức độ độ ẩm của gỗ: Thấp: 5 đến 11.9%; Trung bình: 12 đến 15.9%; Cao: 16 đến 50% / vật liệu xây dựng: Thấp: 1.5 đến 16.9%; Trung bình: 17 đến 19.9%; Cao: 20 đến 33%
Chế độ không pin
Loại cảm biến: cảm biến không dây (Phương pháp cảm biến điện dung)
Dải độ ẩm của gỗ: 0.1 đến 99.9% / Vật liệu xây dựng: 0.1 đến 99.9%
Độ phân giải: 0.1%
Độ sâu đo: 1″ (25mm)
Mức độ độ ẩm của gỗ: Thấp: 0 đến 16.9%; Trung bình: 17 đến 29.9%; Cao: 30 đến 99.9% / Vật liệu xây dựng: Thấp: 0 đến 16.9%; Trung bình: 17 đến 29.9%; Cao: 30 đến 99.9%
Tương thích với hệ điều hành iOS 8.0 hoặc cao hơn/ Android 4.3 hoặc cao hơn
Ghi dữ liệu (với DAT12): 15.360 điểm dữ liệu
kích thước: 6.7 x 2.6 x 1.2″ (170 x 65 x 30mm)
Trọng lượng: 4.2oz (120g) không bao gồm pin

Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP1010E
Dụng cụ nạo ba via Tasco TB35
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Bộ thiết bị đo áp suất chênh lệch TESTO 510
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-6N (3.8~6.2mm)
Máy đo chất lượng không khí formaldehyde Temtop H3
Thước cặp đo tâm điện tử Mitutoyo 573-708
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-500
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Thiết bị đo nồng độ Oxy Lutron DO-5519
Thước đo cao cơ khí Insize 1250-600
Máy đo nhiệt độ cơ thể người HT-860D
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Teclock DM-214 (10mm-220mm)
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1503 (1000V, 2GΩ)
Điện trở kiểm tra Aqua Boy 299
Cuộn dây điện tự rút 20m Sankyo SLR-20N(20m)
Kim đồng hồ so MITUTOYO 21AAA338
Đầu đo cho đồng hồ so MITUTOYO 21AAA342
Đầu đo nhiệt độ Hana HI7662
Mũi vạch dấu chiều cao Insize 6990-300A
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1030
Điện cực đo EC/TDS cho máy đo HI99300/HI99301 HANNA HI763063
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC-SET
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Đồng hồ vạn năng, đo nhiệt độ FLUKE 87V/E2 KIT
Sào thao tác SEW HS-120B (1.8m)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Điện cực đo độ dẫn điện EC YOKE DJS-1C
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Bộ cờ lê lực Ktc TB206WG1
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ, điểm sương EXTECH RHT510
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033-10
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-726-20 (250-400mm)
Nhiệt ẩm kế tự ghi Elitech GSP-6
Máy đo độ mặn Smartsensor AR8012
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K02-5M
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Ampe kìm BKPRECISION 369B (AC 1000A; True RMS)
Máy đo độ dày lớp phủ Linshang LS220 (0.0-3500μm)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Cân treo điện tử HY-OCS 300(100g/300kg)
Kẹp đo điện cảm biến KYORITSU 8130 
