Máy đo độ cứng kim loại Uni-T UT347A
Hãng sản xuất: UNI-T
Model: UT347A
Xuất Xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Hiển thị: Màn hình TFT màu 2,8 inch 320×240
Vật liệu đo: Thép và thép đúc, hợp kim thép công cụ, thép không gỉ, thép rèn, hợp kim nhôm đúc, hợp kim đồng kẽm, hợp kim đồng thiếc, gang xám, gang nốt, đồng nguyên chất
Độ cứng: HL, HB, HRC, HRB, HV, HS
Độ bền: σb (độ bền kéo)
Hướng tác động: 0°, 45°, 90°, 135°, 180°
Nguồn điện: DC5V 2A Type-C
Thời gian sạc: 2 – 4h
Pin: Pin sạc lithium polymer 3.7V 2500mAh
Ứng dụng:
Máy đo độ cứng kim loại Uni-T UT347A phổ biến trong các lĩnh vực như hóa dầu, điện lực, ô tô, đóng tàu và sản xuất máy móc cũng như nhiều ngành công nghiệp khác…

Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Máy đo điện trở cách điện Uni-t UT513A
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-111
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-768-20(0-6”/150mm)
Ampe kìm True-RMS kèm iFlex FLUKE 376FC
Bút đo nhiệt độ thực phẩm Uni-T A61
Nguồn một chiều BKPRECISION 1693 (1-15V/60A)
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-721G(Type E)
Chất chuẩn PH7.01 HANNA HI7007L (500ml)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/35 (4.5A)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-743G(Type E2)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-722(35-60mm)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046A-60
Đế gắn cho máy đo lực SAUTER TVM-A01
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Điện cực ORP Milwaukee SE300
Đồng hồ vạn năng SANWA PM7a
Ampe kìm AC KYORITSU KEWSNAP200
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Thước cặp điện tử mỏ điều chỉnh MITUTOYO 573-614
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1105 ER
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS85 (17 ~ 85 N.m)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO NS1
Lưỡi dao thay thế Tasco TB22N-B
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-01J (12mm/0.001mm) 
