Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Model: AL-150A
Thương hiệu: Amittari
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng kỹ thuật:
Thang đo: 200-900HLD
Độ chính xác: +/- 0.8% tại thang đo 900HLD
Đơn vị đo: HL/HRC/HRB/HB/HV/HS
Phương pháp đo độ cứng theo tiêu chuẩn Brinell, Rockwell, Vicker, Knoop..
Bộ nhớ trong lưu trữ được 250 nhóm giá trị đo
Cài đặt sẵn 09 nhóm vật liệu đo
Môi trường làm việc -10-50oC, độ ẩm: < 90%
Kích thước máy (mm): 140x70x30
Trọng lượng: 130g
Cung cấp bao gồm: Máy chính model: AL-150A, pin, khối chuẩn máy kim loại, đầu đo, vòng đệm, chổi vệ sinh, valy
Ứng dụng: Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A: sắt, thép, đồng nhôm, chì, thiếc, nhựa tổng hợp…

Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-303S
Máy đo khí H2 Senko SGTP H2
Máy đo pH ORP nhiệt độ cầm tay Adwa AD111
Máy đo chất lượng không khí Temtop H2 HCHO
Máy đo CO2 nhiệt độ độ ẩm Tenmars ST-501
Thước cặp điện tử mỏ nhọn dài INSIZE 1169-150(0-150mm/0-6")
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 300(kiểu k)
Thước cặp điện tử chống nước Mitutoyo 500-732-20 (0 - 8"±.001in.200mm)
Thiết bị đo nhiệt độ đa kênh UNI-T UT3208
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-713-20(0-200mm/0.01mm)
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG5000
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-114
Máy đo khoảng cách laze UNI-T LM100A(100m)
Panme đo rãnh điện tử Mitutoyo 422-231-30 (25-50mm)
Máy đo ánh sáng UVA UVB Tenmars TM-213
Máy khuấy từ gia nhiệt Dlab MS-H-S
Điện cực đo PH Ag/AgCl Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA4)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Máy đo độ dày lớp phủ lớp sơn Laserliner 082.150A
Đồng hồ so cơ khí 2052A Mitutoyo 30mm/0.01mm
Thước đo sâu cơ khí MITUTOYO 527-103 (0-300mm/ 0.02mm)
Máy hiện sóng tương tự OWON AS201
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG1000
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN KYORITSU 3551
Bộ Đồng hồ áp suất Tasco TB120SM
Thảm cao su cách điện VICADI TCD-22KV-1x1M
Máy hiện sóng tương tự OWON AS101 
