Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Model: Hba-1+
Thương hiệu: Amittari
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng kỹ thuật:
Máy thiết kế phù hợp tiêu chuẩn : ASTM B648-10 (2015), ASTM D2583-13, and GB / T 3854-2005.
Đơn vị đo: Barcol Hardness (Hba), Brinell Hardness (HB), Vickers Hardness (HV), Webster Hardness (HW), Rockwell Hardness (HRB/HRE/HRF/HRH)
Thang đo: 0~100 HBa, tương đương the Brinell hardness of 25~150HB
Độ phân giài: 0.1 HBa
Sai số hiển thị:
81~88 HBa: ±1 HBa
42~48 Hba: ±2 HBa
Sai số lặp lại:
81~88 HBa: ±1.5 HBa
42~48 HBa: ±2.5 Hba
Màn hình LCD hiện số, đèn hình nền sáng
Môi trường: 0 ~ 50oC; < 90%RH
Kích thước: 170 x 63 x 82 mm; 390 gram
Nguồn: Pin 4 x 1.5V
Cung cấp bao gồm: Máy chính Model: Hba-1+, 02 kim, 02 tấm chuẩn, hộp và tài liệu hướng dẫn sử dụng
Ứng dụng: Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+ sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến nhôm, thử nghiệm nhôm nguyên chất, nhôm mềm, hợp kim nhôm dày, dải nhôm, thanh nhôm, nhôm đúc, nhôm rèn và các sản phẩm hợp kim nhôm. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng cho ngành công nghiệp thép thủy tinh. Tiêu chuẩn có liên quan là ASTM B648-10 (2015), ASTM D25

Máy đo độ dày lớp phủ lớp sơn Laserliner 082.150A
Máy đo độ cứng cao su HUATEC HT-6600D (100HD)
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K03 (-50°C ~ +400°C, Type K)
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko PosiTest AT-M 20
Máy đo, ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 314
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN KYORITSU 3551
Ampe kìm đo phân tích công suất KYORITSU 2062BT
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N )
Bộ cáp đo Hioki L9844
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Nhiệt ẩm kế tự ghi Elitech GSP-6
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Tenmars TM-4001
Máy đo cường độ ánh sáng Sauter SP 200K
Đồng hồ đo lỗ nhỏ điện tử INSIZE 2152-10
Máy đo độ ẩm mùn cưa Exotek MC-410
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf ) 
