Máy đo độ cứng Shore D DEFELSKO SHD D1 (Standard)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: SHD D1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu đo
Thông số kỹ thuật:
Lưu trữ 1000 giá trị đo mỗi đầu đo
Ứng dụng: Dùng cho các vật liệu có độ cứng trung bình đến rất cứng như cao su cứng, epoxy, nhựa cứng, PVC, acrylic…
Dải đo: 0 – 100 Shore D
Độ chính xác: ± 1
Độ phân giải: 0.1
Kích thước: 127 x 66 x 25.4 mm (5″ x 2.6″ x 1″)
Trọng lượng: 137 g (4.9 oz.) không gồm pin
Phụ kiện: khối thử, bọc bảo vệ bằng cao su, dây đeo cổ tay, 3 pin kiềm AAA, hướng dẫn sử dụng, túi nylon và dây đeo vai, giấy chứng nhận hiệu chuẩn NIST, bảo vệ lens, cáp USB, phần mềm PosiSoft

Nguồn một chiều Uni-T UTP1310 32V 10A
Cần xiết lực KTC CMPC1004(1/2inch; 20-100Nm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-t UT320A
Ampe kìm FLUKE 324 (AC 400A; True RMS)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-18 (10~18.5mm)(Đo lỗ nhỏ)
Ampe kìm Kyoritsu 2003A
Ampe kìm SEW ST-3620
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3025A
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100
Đầu đo nhiệt độ mini TESTO 0560 1111 (-50 ~ +250 °C)
Cần xiết lực KTC CMPB8008(150-800Nm)
Cân phân tích Ohaus PR223/E (220g, 0.001g)
Ampe kìm SEW 2940 CL
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-130LS (50mm)
Cân điện tử YOKE YP2001
Đế từ MITUTOYO 7011S-10
Máy đo áp suất tuyệt đối TESTO 511
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 8020 ER
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Đồng hồ so chân gập TECLOCK LT-314(0.01mm/0.5mm)
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Máy đo nồng độ cồn Sentech iblow 10 (vali)
Đầu Panme INSIZE 6386-13
Ống nhòm đo khoảng cách UNI-T LM600(550m)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+
Thiết bị kiểm tra cáp UNI-T UT681L
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Ampe kìm AC Fluke 302+ (400A)
Máy đo điện trở thấp SEW 4538 mO
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SC
Máy đo độ cứng Shore D DEFELSKO SHD D1 
