Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTGC1
Hãng sản xuất: Defelsko
Model: UTGC1
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 12 tháng thân máy 6 tháng đầu đo
Ứng dụng: Đo độ dày thép, nhựa, đặc biệt thích hợp trong kiểm tra ăn mòn trên bề mặt kim loại như: ống thép, vỏ tàu…
Kiểu đầu đo: tần số 5 MHz 2 phần tử
Chế độ: Single Echo (phản xạ đơn)
Dải đo: 1.00 đến 125.00 mm (0.040″ đến 5.000″)
Khả năng đo qua lớp sơn: không
Khả năng đọc chế độ thông thường: 6 giá trị/giây
Khả năng đọc chế độ Scan: 20 giá trị/giây
Độ phân giải: 0.01 mm (0.001″)
Cấp chính xác: ±0.03 mm (±0.001″)
Màn hình Mono
Bộ nhớ 250 giá trị đọc, có thể xem lại và tải xống máy tính
Tự động bù V-Path cho vật liệu mỏng
Kích thước: 146 x 61 x 28 mm (5.75″ x 2.4″ x 1.1″)
Trọng lượng: 140 g (4.9 oz.) without batteries
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTGC1 cung cấp gồm: máy, đầu đo, chất tiếp âm, vỏ cao su bảo vệ, kẹp đeo hông, dây đeo tay, 3 pin AAA, hướng dẫn sử dụng, túi đựng, dầu bảo vệ cảm biến, chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST, cáp USB, tài khoản PosiTector.net, tải phần mềm tại PosiTector.net

Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG-2100NF
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-308S
Máy đo khoảng cách laser Laserliner 080.936A
Điện Cực Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ HI1285-5
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-303S
Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Ampe kìm Chauvin Arnoux F603 (AC 3000A)
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-192
Bộ đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-3B
Máy đo nhiệt độ HANNA HI935002 (-50.0 ~ 199.9°C / 200 ~ 1350°C)
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITB
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường KIMO HD50
Panme đo ren điện tử Mitutoyo 326-251-30 (0-25mm/ 0.01mm)
Máy dò khí CO Chauvin Arnoux C.A 895 (1000 ppm)
Thiết bị đo nhiệt độ từ xa KYORITSU 5515
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 300(kiểu k)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A
Bút đo EC TDS nhiệt độ MARTINI EC59
Máy đo khoảng cách laser STANLEY TLM165 (50m)
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-136 (0-300MM X 0.05MM)
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm EXTECH RHT20
Máy đo pH ORP nhiệt độ cầm tay Adwa AD111
Máy đò khuyết tật màng sơn DEFELSKO HHDKIT
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132C
Dung dịch chuẩn PH HANNA Hi7010L/1L
Bút đo ghi nhiệt độ, độ ẩm PCE HT 71N
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-401-10E
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-173-30(0-300mm)
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm PCE HT 114
Bộ cờ lê lực Ktc TB206WG1
Máy đo độ bóng PCE GM 55 (0~200 GU, ±1)
Cờ lê đo lực cầm tay INSIZE IST-WS30A (6 ~ 30 N.m)
Ampe kìm Uni-t UT210D
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SCPK-150
Máy đo Phosphate dải cao HANNA HI717 (0-30ppm)
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Kẹp đo dòng AC Chauvin Arnoux C193 ( 1000A)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3131A
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Dưỡng đo bán kính MITUTOYO 186-110
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Thước cặp đo khoảng cách tâm Insize 1192-150AE
Dây BNC sang kẹp cá sấu BKPRECISION CC-21
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Thiết bị đo từ trường Lutron EMF-823
Máy đo khí lắp cố định SENKO SI-100C HC
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo điện trường Tenmars TM-196
ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/25 (450A)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Bộ thiết bị đo áp suất chênh lệch TESTO 510
Đầu đo ren thay thế MITUTOYO 126-800
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-405 
