Máy đo độ dày bằng siêu âm Huatec TG-8812
Hãng sản xuất: Huatec
Model: TG-8812
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Application:
TG8812 có thể dùng để đo độ dày của bình áp lực, nồi hơi, thiết bị hóa chất, nồi hơi…trong các lĩnh vực dầu khí, đóng tàu, chế tạo máy…..
Dải đo: 1.2-225mm (0.05-9inch
Nguyên lý hoạt động: cảm biến siêu âm
Vật liệu đo: bất kỳ vật liệu cứng, bao gồm thép, gang, nhôm, đồng đỏ, đồng thau, kẽm, thủy tinh thạch anh, polyethylene, nhựa PVC, gang xám, gang nốt và các vật liệu khác…
Vận tốc sóng siêu âm: 500-9000m / s
Lower limit steel pipes: ф15×2.0mm, ф20×3.0mm determined by the transducer
Khối hiệu chuẩn: có
Độ phân giải: 0.1mm
Cấp chính xác: ±(0.5%n+0.1)
Nguồn cung cấp: 4×1.5V AA(UM-3)battery
Báo pin: báo pin thấp
Điều kiện hoạt động:0-+45 oC (32 oF 104 oF), ≤90%RH
Kích thước: 120x62x30mm
Trọng lượng: 164g
Cung cấp gồm: Máy chính, cảm biến Φ10, Chất tiếp âm, hộp cứng, hướng dẫn sử dụng

Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3A
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN KYORITSU 3551
Thiết bị đo điện trở cách điện (1000V,8GΩ) SEW 2788 MF
Chân đế kính hiển vi Dino-lite MS33W
Cân kỹ thuật Radwag WTC 2000 ( 2000g/0.01g )
Máy cảnh báo nhiệt độ TESTO 0900 0530 (-50 ~150°C)
Máy đo nhiệt độ RTD 2 kênh Center 372 (300℃, IP67)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PGM-20-5 (25mm / 0.01mm)
Máy đo chất lượng không khí Temtop M10i
Máy đo khí CO2 và nhiệt độ Kimo AQ110
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Kimo LV 130
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-404-10A
Đồng hồ so cơ khí Mahr 4311050
Máy dò kim loại cầm tay Smartsensor AR954+
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Ruibao NR-81539
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Nhiệt kế cầm tay HM Digital TM-500
Máy đo khoảng cách Uni-t LM50A
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 303 (2 kênh, Kiểu K, J)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-100 (10gf~100gf/5gf)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 113
Bút đo pH HANNA HI98115(0.00 ~14.00 pH)
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Máy đo công suất quang cầm tay UNI-T UT692D
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Đầu đo nhiệt độ Kimo SPK-150 (-40 ~ 250°C)
Bộ căn mẫu 47 chi tiết Insize 4100-147A
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Dung dịch vệ sinh điện cực Adwa AD7061
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5051
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-713-20(0-200mm/0.01mm)
Bút thử dòng điện không tiếp xúc EXTECH DA30
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Máy dò kim loại MINELAB EQUINOX 600
Máy đo độ dày lớp sơn Defelsko Positector 6000 FS1
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-500 ( 500N )
Máy đo lực SAUTER FA 10 (10N/0,05 N, chỉ thị kim)
Máy đo độ ẩm hạt nông sản Benetech GM640
Nhiệt Kế Bỏ Túi HANNA HI151-3 (-50.0 - 300°C)
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9612
Kìm đo dòng điện KEW KYORITSU 8133
Máy dò kim loại cầm tay Super Scanner MD-3003B1
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1128SD
Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Adwa AD7000
Khối Sine Bar INSIZE 4155-200
Đồng hồ đo hoạt độ nước Landtek WA-60A
Bộ máy quang đo sắt thang thấp Hanna HI97746
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN3
Ống thổi nồng độ cồn Alcofind DM12S
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Đồng hồ so cơ khí 2052A Mitutoyo 30mm/0.01mm
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-03(5mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132B
Máy đo nhiệt độ HANNA HI98509(-50.0 đến 150.0o C)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX1102
Máy đo môi trường không khí đa năng Lutron LM-8020G
Dụng cụ đo góc vạn năng RSK 589-300
Ống phát hiện thụ động Cl2C:CCl2 Gastec 133D
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Máy đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMM (0~6%; 0~4%; ±0.5%)
Cảm biến tốc độ gió PCE FST-200-201-H-I
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-111
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-1B
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech WT700(700 ° C)
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-10
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-424-10E 
