Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO FT1 (0~6mm; từ tính, tiêu chuẩn)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: FT1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu đo: từ tính
Dải đo: 0~250mils (0~6mm)
Độ chính xác:
±(0.5mil + 1%) 0~100mils
±(0.5mil + 3%) >100mils
Hoặc:
±(0.01mm + 1%) 0~2.5mm
±(0.01mm + 3%) >2.5mm
Dùng để đo các lớp phủ dày: epoxy, cao su, sơn chống cháy
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: STDP1
Kích thước: 127x66x25.4mm (5″x2.6″x1″)
Khối lượng: 137g (4.9oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm:
Máy chính (Standard)
Tấm nhựa để thử
Bao da bảo vệ có đai đeo
Dây đeo cổ tay
3 pin AAA
Hướng dẫn sử dụng
Nắp bảo vệ
Túi đựng
Chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST hoặc PTB
Cáp USB
Phần mềm PosiSoft Software

Đồng hồ vạn năng OWON B33+
Ampe kìm SEW 3904 CL
Máy đo quang điện Benetech GM65
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA400D-170 (400A)
Máy đo độ ẩm gỗ PCE WMH-3
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105DL-H
Ampe kìm Sanwa DG36a
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Ampe kìm UNI-T UT221
Ampe kìm SEW 2960 CL
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C)
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W340A
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2314-5FA (5mm)
Máy đo độ dày lớp phủ PCE-CT 65
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343D
Máy đo lực SAUTER FK 25 SAUTER FK25
Ampe kìm đo điện Hioki CM4141
Khối V chuẩn INSIZE 6887-3
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35S (18-35mm)
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Cân phân tích Ohaus PX224 (220g/0.0001g)
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Máy đo tia UV PCE UV34
Đồng hồ đo áp suất Elitech PT-500
Cờ lê đo lực Insize IST-1W135A (27~135N.m, 999°)
Máy đo độ ồn TENMARS TM-104 (35~135dB)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT191E
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc KIMO TK62
Máy phát xung UNI-T UTG962E
Máy gia nhiệt QUICK 853
Ampe kìm FLUKE 355 (2000A; True RMS)
Ampe kìm SEW 3902 CL
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Máy đo độ dày lớp phủ SmartSensor AR931
Ampe kìm SEW ST-3602 
