Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO FTRS1 (0~6mm; từ tính, 90˚; tiêu chuẩn)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: FTRS1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu đo: từ tính, 90˚
Dải đo: 0~250mils (0~6mm)
Độ chính xác:
±(0.5mil + 1%) 0~100mils
±(0.5mil + 3%) >100mils
Hoặc:
±(0.01mm + 1%) 0~2.5mm
±(0.01mm + 3%) >2.5mm
Dùng để đo các lớp phủ dày: epoxy, cao su, sơn chống cháy
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: STDP1
Kích thước: 127x66x25.4mm (5″x2.6″x1″)
Khối lượng: 137g (4.9oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm:
Máy chính (Standard)
Tấm nhựa để thử
Bao da bảo vệ có đai đeo
Dây đeo cổ tay
3 pin AAA
Hướng dẫn sử dụng
Nắp bảo vệ
Túi đựng
Chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST hoặc PTB
Cáp USB
Phần mềm PosiSoft Software

Dao cắt ống đồng VALUE VTC-42
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-103
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi720E
Kẹp đo dòng AC/DC Chauvin Arnoux PAC93
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-250P (5mm/0.01m)
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-709N(A)
Camera ảnh nhiệt UNI-T UTi120B
Camera nhiệt Uni-T UTi120T
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Máy đo bức xạ điện từ Smartsensor AS1392
Máy đo độ dẫn EC nước Ezdo COND5022 (1999μS)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM100(100m)
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Cờ lê đo lực Insize IST-1W30A (6~30N.m, 999°)
Tô vít cân lực KTC GLK060(12-60 cNm)
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb EBP L-2S
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8239D
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT276A+
Cân điện tử Yoshi YK-1000(1000g/0.1g)
Ống thổi nồng độ cồn Sentech OTAL2500
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT890C
Nivo cân máy RSK 542-2502
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8236
Cân điện tử YOSHI YW-6(0.2g/6kg)
Nivo cân máy RSK 542-1002
Máy đo độ bóng Linshang LS190 (0-200GU, 60°)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2705ER
Tô vít cân lực KTC GLK500(100-500cN.m)
Máy định vị GPS GARMIN ETREX10 




