Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 FKS1 (từ tính, 0 – 13 mm)
Hãng sản xuất: DeFelsko
model: 6000 FKS1
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Ứng dụng: Đo độ dày lớp phủ epoxy, cao su, sơn chống cháy, … trên kim loại từ tính
Đầu dò rời PRBFKS-D
Đầu đo: từ tính (đầu đo thẳng, dây kéo dài)
Thân máy: model Standard
Màn hình LCD
Dải đo: 0 – 13 mm (0 – 500 mils)
Độ chính xác: ± (0.02 mm + 3%) 0 – 13 mm
Bộ nhớ: lưu trữ được 250 giá trị
Truyền dữ liệu qua USB
Chế độ: trung bình, số lần của giá trị đọc trong khi đo, min, max, độ lêch chuẩn
Chế độ đo nhanh: FAST
Cảnh báo mức cao, thấp Hi-Lo
Trọng lượng: 140g không pin
Máy đo độ dày lớp phủ PosiTector 6000 FKS1 kích thước: 137 x 61 x 28 mm (5.4″ x 2.4″ x 1.1″)
Ứng dụng:
Ngành công nghiệp nặng và kết cấu thép: Đo độ dày các lớp sơn epoxy, sơn chống cháy, cao su lót, hoặc các vật liệu bảo vệ bề mặt dày trên khung dầm thép, bồn chứa, đường ống công nghiệp, cầu đường.
Kiểm soát chất lượng (QC/QA): Kiểm tra nhanh độ dày lớp phủ tại nhà máy sản xuất để đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế (ISO, ASTM).
Bảo trì và kiểm tra hiện trường: Đánh giá tình trạng lớp sơn cũ hoặc lớp phủ chống ăn mòn trên các thiết bị, vỏ tàu thủy, giàn khoan hoặc kết cấu kim loại ngoài trời.

Máy đo điện trở cách điện SANWA MG500
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Máy đo độ trắng vật liệu Amittari AWM216
Máy dò kim loại MINELAB EQUINOX 600
Bộ loe ống đồng TOPTUL JGAI1002
Đồng hồ vạn năng True RMS SEW 8000 HVDM
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA CD770
Máy đo khoảng cách laze LEICA DISTO X3
Điện cực đo PH Hanna HI1332B (0 - 13 PH)
Thước cặp điện tử đo rãnh trong Insize 1520-150
Máy đo áp suất chênh lệch KIMO MP51 (-1000 .....+1000 mmH2O)
Thiết bị đo độ dày lớp phủ Linshang LS220H (0.0-5000μm)
Đồng hồ đo sâu MITUTOYO 7210 (0-10mm x 0.01)
Bút đo pH HANNA HI98115(0.00 ~14.00 pH)
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PPN-705-10 (0.5N~10N/0.1N)
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Máy thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-225W
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm EXTECH RHT20
Thiết bị đo bức xạ mặt trời TENMARS TM-207
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-136 (0-300MM X 0.05MM)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-50
Đầu đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo SCLCK-150
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33A+
Máy đo áp suất, tốc độ gió đường ống PCE HVAC 2-ICA
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG5000
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Máy đo điện trở cách điện SEW 1151 IN
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1247-3001
Checker Đo Clo Thang Cao Trong Nước Sạch HI771
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-306S
Pin sạc Chauvin Arnoux P01296021
Bộ dưỡng đo ren Mitutoyo 188-151
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Đồng hồ vạn năng số SANWA PC700
Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8512S
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-16J (12mm/0.01mm)
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Máy đo lực SAUTER FA 10 (10N/0,05 N, chỉ thị kim)
Đầu đo tốc độ vòng quay dạng quang/ tiếp xúc KIMO STA
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781
Cảm biến tốc độ gió PCE FST-200-201-H-I
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3210-25A(0-25mm)
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT123
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm TESTO 410-2 (0.4 ~ 20 m/s)
Panme đo trong MITUTOYO 141-205 (50-200mm/0.01) 




