Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200C1 (50 – 3800 um)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: 200C1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 tháng
DEFELSKO 200C1
Thông số kỹ thuật
Ứng dụng: đo bền dày lớp phủ trên bê tông, vật liệu sợi thủy tinh…
Đầu đo: cảm biến siêu âm
Dải đo: 50 – 3800 microns (2 – 150 mils)
Cấp chính xác: ± (2 microns + 3% of reading)
Độ dày lớp phủ tối thiểu: 50 microns
Đo tổng chiều dày các lớp phủ
Màn hình hiển thị Mono
Bộ nhớ 250 giá trị (có thể xem lại và tải xuống máy tính)
Kích thước: 135 x 61 x 28 mm (5.25″ x 2.4″ x 1.1″)
Trọng lượng: 140 g (4.9 oz.) không cần pin
Cung cấp bao gồm: Máy, đầu đo, chất tiếp âm (ultrasonic gel), tấm nhựa thử, vỏ cao su bảo vệ, kẹp, dây đeo tay, 3 pin AAA, hướng dẫn sử dụng, túi đựng, chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST, cáp USB, Tại khoản trang web PosiSoft.net, tải phần mềm tại PosiSoft.net
Chi tiết
Dowload tài liệu tại đây:
1. Adhesion
2. Coating Thickness on non-Metals – PosiTector 200
3. Coating Thickness Standards
4. Coating Thickness
5. Concrete Moisture
6. Environmental
7. Hardness
8. Pinhole-Holiday Detection
9. PosiSoft Software
10. Soluble Salt
11. Surface Profile
12. Ultrasonic Wall Thickness
13. Uncured Powder Coating Thickness

Ampe kìm AC/DC EXTECH EX830 (1000A)
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK PG-14J (12mm)
Đế từ có trục uốn được Insize 6207-80A
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 531-112 (0-300mm/12″, 0.02mm)
Máy đo EC cầm tay Milwaukee MW301
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL8000
Ampe kìm Uni-t UT210D
Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103-137(0-25mm)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Đồng hồ so TECLOCK TM-91(0.1mm/10mm)
Bộ kiểm tra độ cứng nước HANNA HI3812
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh EXTECH EA15
Earth Nets HIOKI 9050
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Ampe kìm UNI-T UT216C
Máy đo tốc độ gió Lutron AM-4220
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS) 
