Máy đo độ dày vật liệu Smartsensor AS840
Hãng sản xuất: Smartsensor
Model: AS840
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số hỹ thuật:
Dải đo: 1.2~225mm
Độ chính xác: ±(1%H+0.1)mm
Độ phân giải: 0.1mm
Dải tốc độ âm thanh: 1000~9999m/s
Tần số: 5MHz
Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C
Giới hạn tối thiểu cho ống đo: Ф20*3mm(thép)
Tự động hiệu chỉnh 0: có
Tự động bù tuyến tính: có
Chỉ số khớp nối: có
Chuyển đổi số liệu đo/hệ mét: không
Chỉ báo pin: có
Tự động tắt nguồn: có
Pin: 9V
Kích thước: 150*80.5*34mm
Trọng lượng: 200g
Ứng dụng:
Đo độ dày và kiểm tra độ mòn của các tấm thép, ống kim loại, nhôm, đồng và các kết cấu kim loại khác mà không cần cắt hay phá hủy vật mẫu.
Kiểm tra độ dày của đường ống dẫn dầu khí, hóa chất, bồn chứa áp lực để phát hiện sớm hiện tượng ăn mòn bên trong.
Sử dụng hiệu quả trên nhiều loại vật liệu dẫn âm tốt như nhựa, gốm sứ, thủy tinh (kính) và các vật liệu cứng khác trong dải đo từ 1,2mm đến 225,0mm.
Hỗ trợ các kỹ sư và nhân viên bảo dưỡng định kỳ trong việc đánh giá độ an toàn của các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp chịu lực.

Đầu đo dạng phẳng 30x10mm dùng cho MITUTOYO 21AAA344
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Máy đo độ ẩm gỗ vật liệu xây dựng Mastech MS6900
Bộ loe ống đồng TOPTUL JGAI1002
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại HIOKI FT3700-20(-60~550°C)
Thiết bị đo điện trở cách điện SEW 4102 MF
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Đồng hồ so cơ khí Mitutoyo1044A-60
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Lưỡi dao thay thế Tasco TB22N-B
Đồng hồ vạn năng FLUKE 117 (117/EM ESP, true RMS)
Thước cặp cơ khí INSIZE 1208-511 (0-500,±0.05mm)
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4371-50
Bộ ghi độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1365
Bộ cờ lê lực Ktc TB206WG1
Cuộn dây hơi tự rút 6m Sankyo WHC-206A(6m)
Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 62 MAX(-30℃~500℃)
Máy đo độ dày siêu âm Sauter TB200-0.1US-red 
