Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPG1
Hãng: Defelsko
Model: SPG1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Đo độ nhám bề mặt
Đầu kim đo nhọn góc 600
Phương pháp tính độ nhám: tính giá trị trung bình của độ cao (peak-to-valley) của bề mặt (phương pháp Surface Profile)
Đầu dò dời không có dây cáp
Khoảng đo: 0 – 500 μm (0 – 20 mils)
Độ chính xác: ± (5 μm + 5%) hoặc ± (0.2 mil + 5%) toàn thang đo.
Tính năng:
Lưu dữ liệu 1000 kết quả đo / 1 nhóm
Màn hình cảm ứng màu 2.8 inch, tự động xoay (có thể tắt/bật)
Chống chịu thời tiết, va đập bằng ốp lưng cao su, cấp độ bảo vệ IP65
Chế độ thống kê liên tục hiển thị / cập nhật giá trị trung bình, độ lệch chuẩn, Min / Max và số lần đọc trong khi đoBáo động HiLo cảnh báo bằng âm thanh và rõ ràng khi các phép đo vượt quá giới hạn do người dùng cài đặt
Kết nối máy tính qua cổng USB, sử dụng phần mềm PosiSoft Desktop Manager
Cung cấp bao gồm:
Máy chính PosiTector Standard
Đầu dò kim nhọn SPG
Bộ chuẩn (Miếng chuẩn Zero, miếng chuẩn nhám 76 µm)
Bọc cao su chống sốc
03 pin AAA
Chứng chỉ hiệu chuẩn nhà máy
Cáp USB
Túi đựng bằng nylon
Dây đeo tay
Hướng Dẫn Sử Dụng
Ứng dụng:
Chuẩn bị bề mặt trước khi sơn phủ: Kiểm tra độ nhám của bề mặt kim loại sau khi thực hiện phun cát hoặc phun hạt mài, đảm bảo độ bám dính tối ưu cho lớp sơn mới.
Ngành cơ khí và gia công: Đo độ nhám/độ nhấp nhô tế vi sau quá trình gia công cơ khí để đánh giá chất lượng sản phẩm.
Kiểm tra kết cấu hạ tầng: Ứng dụng rộng rãi cho các nhà thầu xây dựng, xưởng kết cấu thép, đóng tàu, và bảo trì công nghiệp đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định bề mặt.
Kiểm soát chất lượng (QC) và sản xuất vật liệu: Đánh giá bề mặt hàng hóa và vật liệu trong quá trình sản xuất nhằm kiểm soát độ bền, khả năng chống chịu ăn mòn và tuổi thọ của kết cấu.

Đồng hồ đo milliohm Tenmars TM-508A
Súng thổi Ion AP&T AP-AC2456 (AC2800V)
Máy đo điện trở cách điện SEW 1152 MF
Đồng hồ vạn năng Sanwa PM11
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-1
Máy đo từ tính Lutron GU-3001
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Ống PITOT loại L KIMO TPL-06-800 (Ø6 mm/800 mm)
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Máy đo pH ORP nhiệt độ Adwa AD130
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương EXTECH 445814
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Nguồn một chiều BKPRECISION 1693 (1-15V/60A)
Máy đo độ cứng kim loại PCE 900
Máy đo điện trở cách điện Uni-t UT502A
Máy đo nhiệt độ cơ thể UNI-T UT30H
Lưỡi dao thay thế Tasco TB32N-B
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST890D
Đầu đo nhiệt độ NTC Testo 0613 1912
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Đồng hồ vạn năng Owon OWON OW18A
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3
Máy đo điện trở cách điện Uni-t UT513A
Van nạp gas Tasco TB620
Thước cặp đồng hồ MITUTOYO 505-733
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BNC
Điện cực đo ORP Hanna HI2001 (Cáp 3m)
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107 (30~130dB)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-3A (12mm)
Ống thổi nồng độ cồn Sentech OTAL2500
Thước cặp điện tử Mitutoyo 550-331-10 (0-300mm,0.01mm, IP67)
Kìm kẹp dòng 5A Kyoritsu 8128
Máy đo nồng độ bụi PM2.5 Uni-t A25D
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Thuốc thử pH HANNA HI93710-01
Điện cực đo PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-S7)
Sào thao tác SEW HS-175-6
Ampe kìm Chauvin Arnoux F203 (AC ̣900A)
Ampe kìm UNI-T UT210E
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh EXTECH EA15
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Sào thao tác SEW HS-120R
Máy đo tốc độ gió và nhiệt độ Lutron LM81AT
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3A
Nguồn lập trình DC OWON ODP6062
Máy đo khí CO KIMO CO110
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHR-20Z (6.5mm x20m)
Máy đo nồng độ oxy hòa tan Lutron DO-5510
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AFM-P3
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-720G(Type D)
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9472-50
Ampe kìm Sanwa DCM2000DR-22784
Ampe kìm phân tích công suất PCE PCM 1
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-211 (10mm/0.01mm) 