Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPGS1
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: SPGS1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Đo độ nhám bề mặt
Đầu dò dời
Đầu kim đo nhọn góc 60 độ
Phương pháp tính độ nhám: tính giá trị trung bình của độ cao (peak-to-valley) của bề mặt (phương pháp Surface Profile)
Khoảng đo: 0-500 µm
Độ chính xác: ± (5µm + 5%) toàn thang đo.
Tính năng:
Lưu dữ liệu khoảng 250 kết quả đo
Chống va đập bằng ốp lưng cao su
Kết nối máy tính qua cổng USB, sử dụng phần mềm PosiSoft Desktop Manager
Cung cấp bao gồm:
Máy chính PosiTector Standard
Đầu dò kim nhọn SPGS
Bộ chuẩn (Miếng chuẩn Zero, miếng chuẩn nhám 76 µm)
Bọc cao su chống sốc
Móc treo thắt lưng
03 pin AAA
Chứng chỉ hiệu chuẩn nhà máy
Cáp USB
Túi đựng bằng nylon
Dây đeo tay
Hướng Dẫn Sử Dụng
Ứng dụng:
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPGS1 kiểm tra bề mặt sau khi làm sạch phun cát (Blasted Steel): Đo độ cao từ đỉnh đến thung lũng của bề mặt thép sau khi bắn bi hoặc phun cát, đảm bảo đạt độ nhám yêu cầu kỹ thuật giúp lớp sơn phủ bám dính tốt nhất và tránh bong tróc hay rỉ sét sớm.
Kiểm tra nhanh chất lượng bề mặt lườn tàu, cầu đường, bồn chứa hóa chất trước khi thi công sơn chống rỉ.
Đánh giá biên dạng bề mặt sau các công đoạn gia công thô.

Máy đo lực INSIZE ISF-F300 ((300N/2N chỉ thị kim))
Chân đế kẹp panme MITUTOYO 156-105-10
Nguồn 1 chiều DC Owon OWON ODP3033
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2119S-10
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITB
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4056-21
Thiết bị đo điện trở cách điện BKPRECISION 308A
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-706-20
Máy đo lực kéo nén Algol NK-20
Ampe kìm Hioki 3280-10F
Máy đo lực căng chỉ Schmidt ZF2
Nhãn in BROTHER TZe-231
Máy đo độ ẩm gỗ vật liệu xây dựng Mastech MS6900
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-1
Panme đo trong Mitutoyo 145-192(175-200mm)
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK CSDG-A (100~230mm/0.01mm)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7032-10
Bộ nguồn DC QJE QJ6010S (0 ~ 60V/0~10A)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPGS1
Máy đo độ rung Huatec HG-5350
Thước cặp điện tử MITUTOYO 550-203-10 (0-450mm, 0.01mm)
Bút đo nhiệt độ LaserLiner 082.030A
Máy đo nhiệt độ Benetech GM530 (530℃)
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1141-200A(200mm)
Máy đo tốc độ vòng quay Smartsensor AS926
Máy đo lực SAUTER FK250 ((250N/0,1N)
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS322
Thiết bị kiểm tra cáp UNI-T UT681L
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Bộ nguồn DC QJE QJ3005XIII(0-30V,0-5A)
Nivo khung INSIZE 4902-150 (150x150mm, 0.02mm/m)
Tay đo cao áp SEW PD-20
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-50
Thước đo cao đồng hồ MITUTOYO 192-130
Bộ điều khiển pH HM Digital PPH-1000
Ampe kìm đo dòng AC Hioki CM3291
Máy nội soi công nghiệp EXTECH BR250
Máy đo lực kéo lực đẩy Algol NK-100
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278C
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Máy đo nhiệt độ bề mặt TESTO 905-T2
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1339
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313B(-50-600℃)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-01J (12mm/0.001mm)
Checker Đo Clo Thang Cao Trong Nước Sạch HI771
Máy đo chất lượng không khí Elitech LKC-1000S+
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7212 (0-200mm/0.01mm)
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-144
Nivo cân máy RSK 542-2502
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 Adwa AD70007P
Máy đo bức xạ Alpha, Beta, Gamma, tia X Medcom Rad 100
Máy đo độ ẩm Smartsensor AS981
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5051
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD101
Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-151 (450mm/ 0.001inch)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255 