Mô tả:
Máy đo độ rung cầm tay UT311 có thể đo độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của máy quay và chuyển động tịnh tiến. Kỹ thuật viên có thể sử dụng nó để theo dõi tình trạng thiết bị và đảm bảo hoạt động bình thường
Máy đo độ rung Uni-T UT311A
Hãng sản xuất: Uni-t
Model: UT311A
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Gia tốc (O-P): 0.1 đến 199.9m/s²
Vận tốc (RMS): 0.1 đến 199.9mm/s
Dich chuyển (P-P): 1 đến 1.999um
Hiển thị đếm: 2000
Tự động xoay màn hình
Gia tốc tần số cao/thấp
Giữ dữ liệu
Đèn pin
Loại LCD Màn hình màu TFT 2.4 inch, toàn màn hình
Đèn nền LCD
Tự động tắt nguồn: sau 5 phút
Chỉ báo pin
Loại pin: 1350mAh/3.7V pin lithium
Giao diện sạc: Type-C
Điện áp sạc: 5V DC
Thời gian sạc: Khoảng 3h
Thời lượng pin: Khoảng 12h
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0℃ đến 40℃; ≤80%RH, không ngưng tụ
Nhiệt độ bảo quản: -20℃ đến 60℃
Phụ kiện kèm theoĐầu dò dài và ngắn, cáp sạc USB-C, Hướng dẫn sử dụng, Hướng dẫn an toàn
Kích thước sản phẩm:180×28×64mm
Trọng lượng: 191g
MÁY ĐO ĐỘ RUNG – GIA TỐC- CÂN BẰNG ĐỘNG
Ứng dụng:
UNI-T UT311A là thiết bị kiểm tra độ rung cầm tay, tích hợp cảm biến gia tốc và màn hình hiển thị kỹ thuật số. Sản phẩm chủ yếu được sử dụng để đo gia tốc rung, vận tốc và độ dịch chuyển của các thiết bị cơ khí.

Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Đầu dò đo bề mặt da Aqua Boy 213LE
Thước cặp điện tử INSIZE 1136-2002
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-75
Máy định vị vệ tinh GARMIN ETREX 22X
Đồng hồ vạn năng EXTECH DL160
Máy đo nhiệt độ Benetech GM1651
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-400S (250-400mm)
Đồng hồ so INSIZE 2314-3A (3mm/0.01mm)
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL2500 Elite
Bộ tuýp lục giác 1/2 inch 24 chi tiết loại bóng TOPTUL GCAD2401
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Cần xiết lực KTC CMPB8008(150-800Nm)
Ampe kìm Kyoritsu 2002R
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD750
Thước cặp điện tử INSIZE 1136-601(0-600mm / 0-24 inch)
Máy đo nhiệt độ , độ ẩm PCE-313A
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Tủ so màu Tilo T60-4
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-702 (35-60mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Ampe kìm FLUKE 772 (100mA)
Thước cặp điện tử INSIZE 1109-150( 0-150mm/0.01mm)
Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Máy đo khí CO Smartsensor ST9700
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-112
Cần xiết lực 3/8 Toptul ANAF1203 (6-30Nm)
Ampe kìm SANWA DCM400
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-103
Camera nhiệt UNI-T UTi85A(-10~400℃)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-720H(D cao su cứng)
Máy đo độ rung Uni-T UT312A 




