Máy đo hàm lượng sắt Martini Mi408
Hãng sản xuất: Martini
Model: Mi408
Xuất xứ: Hungari
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo: 0.00 – 5.00 mg/L Fe. Độ phân giải: 0.01 mg/L. Độ chính xác: ±0.03 mg/L @ 1.50 MG/L
Hiển thị kết quả đo bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD)
Phương pháp: theo USEPA 315 B và STANDARD 3500 – Fe B. Hiệu chuẩn tự động
Nguồn đèn: đèn Tungsten
Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện Silicon và lọc 525 nm
Môi trường hoạt động: 0 đến 500C; độ ẩm max. 100% RH
Kích thước: 192 x 104 x 52 mm
Điện: 1 pin 9V, tự động tắc sau 10 phút nếu không sử dụng
Trọng lượng: 380 gam
Máy đo hàm lượng sắt Martini Mi408 cung cấp bao gồm:
Máy đo sắt điện tử hiện số model Mi408
Thuốc tạo phản ứng cho 100 lần đo
2 lọ đo, va ly đựng máy, pin và hướng dẫn sử dụng

Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105DL
Cảm biến HM Digital SP-C3
Đầu đo nhiệt độ Extech TP873-5M
Bút đo TDS Ohaus ST20T-A
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-751G
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Máy đo nhiệt độ TESTO 108
Đồng hồ vạn năng OWON OW16B
Máy kiểm tra thứ tự pha SEW 855 PRA
Ampe kìm TENMARS YF-8050
Ampe kìm UNI-T UT216C
Đồng hồ đo milliohm Tenmars TM-508A
Compa đồng hồ đo ngoài Teclock GM-2
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 407026
Máy đo áp suất lạnh Elitech MS-1000S
Cáp cảm biến PCE WSAC 50-SC25
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD PCE WP24
Ampe kìm Kyoritsu 2002PA
Thiết bị đo độ ẩm gỗ, bê tông Lutron PMS-713
Máy đo nồng độ bụi Benetech GM8803
Máy đo độ dày lớp phủ SmartSensor AR930 (0~1800um, data logger)
Thước cặp điện tử Insize 1106-601 0-600mm
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-108
Đầu đo nhiệt độ mini TESTO 0560 1111 (-50 ~ +250 °C)
Compa điện tử đo ngoài INSIZE 2131-21
Máy đo áp suất Smartsensor AS510
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL6000
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343D
Máy đo khí CO Extech CO10 (0 đến 1000ppm)
Camera nhiệt Uni-T UTi120T
Đồng hồ vạn năng BKPRECISION 2704C
Máy kiểm tra thứ tự pha SEW 855 PR
Adapter nguồn cung cấp Kyoritsu 8312
Máy đo điện trở đất SANWA PDR4000
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ gió EXTECH 407123
Thước đo khe hở Insize 4833-4 


