Máy đo khí CO KIMO CO110
Hãng sản xuất: KIMO
Model: CO110
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Khí CO:
Đơn vị: ppm
Dải đo: 0 – 500 ppm
Độ chính xác:
0 – 100 ppm: ± 3ppm
100 – 500 ppm: ±3% reading
Độ phân giải: 0,1 ppm
Nhiệt độ:
Đơn vị: °C, °F
Dải đo: -20 – +80°C
Độ chính xác: ±0.4 % giá trị đọc (±0.3°C)
Độ phân giải: 0.1 °C
Màn hình: 4 dòng
Kích cỡ: 50 x 36 mm
Chiều dài cáp: dài 0.45m, kéo dài: 2.4m
Cấp bảo vệ: IP54
Nguồn: 4 batteries AAA 1.5 V
Trọng lượng: 310g
Cung cấp kèm theo: chứng chỉ hiệu chuẩn, hộp đựng, hdsd
Chi tiết
Ứng dụng:
Máy đo khí CO KIMO CO110 đo nồng độ khí Carbon Monoxide (CO) trong không khí xung quanh để phát hiện sớm rò rỉ khí độc.
Sử dụng đầu dò mở rộng để kiểm tra khí CO tại các khu vực khó tiếp cận như ống khói, ống dẫn khí thải.
Hỗ trợ đo đồng thời nhiệt độ hiện tại tại khu vực kiểm tra.
Dùng trong bảo trì hệ thống sưởi, thông gió, điều hòa không khí (HVAC) và các môi trường làm việc có nguy cơ sinh ra khí CO.

Máy đo khí CO2 để bàn Benetech GM8802
Máy loe ống đồng Super Stars ST-E900M-L
Máy đo điện trở cách điện SEW 1154 TMF
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.R
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-1
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Sào thao tác SEW HS-120R
Máy đo chất lượng không khí Elitech M1000
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-754-20
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-191-30
Nivo cân máy Insize 4903-300A
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-D (100HD)
Thiết bị đo độ bóng PCE IGM 60 (0~300 GU)
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-142 (200mm)
Máy hiện sóng số OWON SDS8102
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Kestrel 2000
Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.015E
Đồng hồ đo độ cứng cao su TECLOCK GS-720R(Type D)
Panme đo bước răng điện tử Mitutoyo 323-252-30 (50-75mm/ 0.001mm)
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Dụng cụ bấm cos lớn TOPTUL DKCB2567
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes TES-1300 
