Máy đo khí CO2 và nhiệt độ Kimo AQ110
Hãng sản xuất: KIMO
Model: AQ110
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo khí CO2 (sensor hồng ngoại): Từ 0 … 5.000 ppm
Độ chính xác: ±3 % giá trị ±50 ppm
Độ phân giải: 1 ppm
Khoảng đo nhiệt độ (sensor NTC): Từ -20 … +80°C
Độ chính xác: ±0.4% giá trị ±0.3 °C
Độ phân giải: 0.1 °C
Hiển thị:
4 dòng, màn hình LCD. Kích thước 50 x 36 mm
2 dòng 5 số với 7 phân đoạn (giá trị)
2 dòng 5 số với 16 phân đoạn (đơn vị)
Dây cáp: Dài từ 450mm đến 2400mm khi kéo ra
Vật liệu: ABS, cấp độ bảo vệ IP54
Phím bấm: Với 5 phím bấm
Tiêu chuẩn: EMC2004/108/CE và EN 61010-1
Nguồn điện: 4 pin AAA 1.5V
Điều kiện hoạt động: Từ 0 đến 50°C
Điều kiện bảo quản: Từ -20 đến 80°C
Tự động tắt khi không hoạt động: Có thế điều chỉnh từ 0 đến 120 phút
Trọng lượng: 340 gam
Cung cấp bao gồm: Máy chính AQ110 với đầu đo khí CO2, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy, hướng dẫn sử dụng, và túi đựng máy.
Ứng dụng:
Đo nồng độ khí CO2 và nhiệt độ tại văn phòng, trường học, bệnh viện, phòng họp hoặc trung tâm thương mại để đảm bảo không gian thông thoáng, an toàn cho sức khỏe.
Đánh giá hiệu suất hoạt động của hệ thống điều hòa và thông gió trong các tòa nhà, nhà xưởng xem đã cung cấp đủ lượng oxy hay chưa.
Giám sát môi trường làm việc kín, hầm mỏ hoặc khu vực sản xuất có phát sinh khí CO2 nhằm phòng tránh ngạt khí hoặc ô nhiễm.
Kiểm soát nồng độ CO2 và nhiệt độ trong các nhà kính trồng trọt hoặc trang trại chăn nuôi khép kín để tối ưu hóa sự phát triển của cây trồng và vật nuôi.

Máy dò chất lượng không khí Temtop M10
Đồng hồ đo lực kiểu cơ Teclock DTN-50
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-1106
Máy hiện sóng số OWON SDS8102
Dụng cụ nạo ba via Tasco TB35
Cân đếm điện tử Ohaus RC21P3 (3kg; 0.1g)
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F
Đầu dò đo độ ẩm dạng kim Aqua Boy 207A
Lưỡi dao thay thế Tasco TB32N-B
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-3
Đầu đo nhiệt độ NTC Testo 0613 1912
Cờ lê lực điện tử KTC GEKR030-C3A
Máy đo độ dày lớp sơn Defelsko 6000 FTS1
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-66H
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-157-30(0-200mm)
Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.015E
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng SMARTSENSOR AS971
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Bơm chân không SUPER STARS ST-4BMC-SET
Bơm lấy mẫu khí Bosean BH-GSP
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2 (12mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Teclock PF-11A
Máy đo độ ẩm bê tông Tramex CME5
Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC
Cờ lê lực Tasco Black TBQ1417
Ampe kìm BKPRECISION 369B (AC 1000A; True RMS)
Tay dò kim loại CEIA PD140E
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-308S
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Máy đo khí CO2 nhiệt độ, độ ẩm để bàn TENMARS ST-502 