Máy Đo Lực Kéo Nén Amittari FG-104-50K
Thương hiệu: Amittari
Model: FG-104-50K
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Ứng dụng: Thử nghiệm lực kéo – nén trên các sản phẩm như dệt may , điện tử, giấy ,gỗ …..
Đơn vị đo: kgf / N / Lbf
Thang đo: ±50 kgf / ±490 N / ±1100 Lbf
Độ chính xác: ± 0.5%FS ± 1Digit
Độ phân giài: 0.01 kgf / 0.1 N / 0.1 Lbf
Chế độ đo: Peak Value , Real Time Value
Thiết kế 02 màn hình LCD hiện số, đèn hình nền sáng. Tự động tắt nguồn sau 10 phút
Khả năng chịu quá tải: 150%FS
Môi trường: 0 ~ 40oC; < 90%RH
Kích thước: 211 x 80 x 36 mm; 390 gram
Nguồn: Pin 2 x 1.5V
Ứng dụng:
Ngành điện tử: Kiểm tra lực cắm và rút phích cплаты/jack cắm, độ bền của các mối nối hoặc linh kiện.
Cơ khí và chế tạo: Thử nghiệm lực đẩy, lực kéo, kiểm tra tải trọng hoặc độ bền phá hủy của lò xo, ốc vít, khóa cửa.
Ngành dệt may và giấy: Đo lực kéo đứt hoặc độ bền chịu lực của sợi, vải, băng keo, giấy và các loại vật liệu mềm.
Phụ tùng ô tô: Kiểm tra lực tác động, độ nhạy hoặc độ bền của các công tắc, bàn đạp, phụ kiện nhựa/kim loại trên xe.
Đồ dùng và sản phẩm gia dụng: Kiểm tra lực bật của bật lửa, lực bấm nút, độ bền của bút viết, ngư cụ (cần câu, dây cước)…
Phòng QC và Viện nghiên cứu: Dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS), thử nghiệm tải trọng và đo giá trị đỉnh (Peak Value) hoặc giá trị thời gian thực (Real Time Value) trong quá trình sản xuất.

Bàn đo độ lệch tâm cỡ nhỏ Teclock FM-5H
Máy đo độ rung gia tốc cân bằng động Victor 63B
Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 (115/EM ESP, True RMS)
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech SMG-1L
Cần chỉnh lực Proskit SD-T635-16 (1/4"/6.3mm)
Bơm chân không 2 cấp Super Stars ST-4BM ( dùng điện)
Bộ cờ lê cân lực Ktc GEK085-W36
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Máy đo cường độ ánh sáng Mastech MS6612
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Cờ lê cân lực điện tử Ktc GEK060-R3
Tấm zero cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDZSTLM (Thép; loại vừa)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-15J (12mm/0.01mm)
Panme đo lỗ ba chấu điện tử 568-362 (8-10mm x 0,001mm)
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-115 0-300mm
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-295 (50mm/0.01mm)
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2308-10A (10mm; 0.01mm,lug back)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Techlock DM-210 (10mm / 0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531B
Ống phát hiện thụ động Cl2C:CCl2 Gastec 133D
Máy đo độ ẩm vật liệu xây dựng Laserliner 082.332E
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm EP-LX935
Nhiệt kế cầm tay HM Digital TM-500
Thiết bị đo từ trường Lutron EMF-823
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-103
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Máy đo độ dày lớp phủ, mạ Yowexa EC-900 (EC-900-T)
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R4
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533B
Máy lấy mẫu khí Gastec GSP-300FT-2
Thiết bị đo nồng độ Oxy Lutron DO-5519
Bộ cảnh báo khí LEL Senko SI-100IS
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-18J (13mm/0.01mm)
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Đồng hồ đo sâu Teclock DM-220 (20mm/0.01mm)
Bộ ghi dữ liệu Hioki LR5092-20
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8212+
Compa đồng hồ đo trong một vòng quay TECLOCK IM-882B (55~153mm/0.01mm)
Panme đo lỗ điện tử 568-367 Mitutoyo( 25-30mm x 0,001mm )
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko PosiTest AT-M 20
Bộ ghi độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1365
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Ampe kìm UNI-T UT210C 




