Máy đo Oxy hòa tan Smartsensor AR8210
Hãng sản xuất: SMARTSENSOR
Model: AR8210
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Phạm vi đo oxy hòa tan: 0,00 đến 20,00mg/L
Sai số cơ bản trong phép đo oxy hòa tan: ±0,4mg/L
Thời gian phản hồi: <30 giây
Phạm vi bù nhiệt độ oxy hòa tan: 0℃ đến 40℃
Phạm vi nhiệt độ đo được của oxy hòa tan: 0℃ đến 40℃
Nhiệt độ làm việc: 0℃ đến 40℃
Độ ẩm môi trường làm việc: ≤85%RH
Chức năng tự hiệu chuẩn: Có
màn hình hiển thị: Màn hình LCD lớn
Chức năng bù nhiệt tự động: Có
Chức năng lưu giữ dữ liệu: Có
chuyển đổi đơn vị ℃/℉: Có
nguồn điện: Pin ion 3.7V
Trọng lượng sản phẩm: 210g
Kích thước sản phẩm: 165x44x25mm
Mô tả:
Chức năng chính: Chỉ chuyên dùng để đo lượng oxy hòa tan (DO – Dissolved Oxygen) và nhiệt độ của dung dịch.
Dải đo oxy hòa tan (DO): Từ 0.00 đến 20.00 mg/L.
Dải đo nhiệt độ: Từ 0°C đến 40°C (có hỗ trợ bù nhiệt độ tự động).
Không có chức năng bù độ mặn tự động, cần cài đặt bằng tay trên máy
Ứng dụng:
Nuôi trồng thủy sản: Kiểm tra hàm lượng oxy hòa tan trong ao nuôi tôm, cá để người nuôi chủ động điều chỉnh hệ thống quạt nước, máy sục khí kịp thời, giúp sinh vật thủy sinh phát triển khỏe mạnh.
Quan trắc môi trường nước: Đánh giá chất lượng nước tại các khu vực sông, hồ, kênh rạch và nguồn nước tự nhiên.
Xử lý nước và nước thải: Theo dõi nồng độ oxy hòa tan trong các bể xử lý sinh học để đảm bảo vi sinh vật hoạt động hiệu quả.

Khối V INSIZE 6896-11
Đồng hồ so TECLOCK TM-1201(0.001/1mm)
Máy đo độ rung Smartsensor AR63B
Cone đo lưu lượng gió KIMO K150
Máy đo gia tốc PCE VT 3700
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-2 (10~100mm/0.1mm)
Đế từ INSIZE 6208-80A
Đầu dò camera EXTECH HDV-5CAM-30FM
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH EA33
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL9010
Máy đo áp suất Smartsensor AS510
Máy đo pH Adwa AD11
Máy đo độ ồn Lutron SL4001
Đồng hồ so TECLOCK TM-5106f(5mm/0.01mm)
Đồng hồ đo góc và lực xiết TOPTUL DTA-340A4 (1/2"Dr. 17-340Nm)
Đầu dò camera EXTECH HDV-25CAM-30G
Ampe kìm PCE DC 20
Máy đo Oxy hòa tan Smartsensor AR8210
Máy đo tốc độ vòng quay TESTO 465 (1 ~ 99999 rpm; ±0.02 %)
Máy đo khí CO KIMO CO50
Ðồng hồ vạn năng Kim Chauvin Arnoux C.A 5001
Đế từ Teclock MB-B
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1009
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2007R
Máy đo độ rung EXTECH 407860
Máy đo độ ẩm đất Lutron PMS-714
Máy đo độ dẫn để bàn YOKE DDS-11A
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033-10
Máy hiệu chuẩn nhiệt độ TK Chauvin Arnoux C.A 1621
Dụng cụ ép bột PMD-101
Máy đo quang Tes-133 (0,05 ~ 7000 lumens)
Máy đo độ PH của đất LUTRON PH-220S (0 ~ 14pH)
Gía đỡ đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-STD
Cần xiết lực TOPTUL ANAF1621 (1/2", 40-210Nm)
Máy đo độ ồn UNI-T UT353BT (30~130dB, Bluetooth)
Súng đo nhiệt độ Uni-T UT303C+(-32~1300°C)
Ampe kìm AC/DC EXTECH EX830 (1000A)
Máy đo độ dày con lăn TechlockSM-1205L-RL(5mm/0.001mm)
Máy đo ánh sáng EXTECH LT505
Tải điện tử DC BKPRECISION 8510
Máy đo độ bóng PCE GM 60Plus
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Máy đo điện trở đất UNI-T UT522
Máy đo Chlorine Extech CL200 EXTECH CL200
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-400S (250-400mm)
Đồng hồ so INSIZE 2314-3A (3mm/0.01mm)
Bút đo độ rung SmartSensor AR63C
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SDM
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150FS (50~150mm)(Đo lỗ nông)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A-H 