Máy đo ph trong nước liên tục Milwaukee MC122
Hãng sản xuất: Milwaukee
Model: MC122
Xuất xứ: Rumani
Bảo hành: 12 tháng thân máy, 3 tháng đầu đo
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo: 0.0 .. 14.0 pH
Khoảng cài đặt: 5.5 … 9.5pH
Độ phân giải: 0.1 pH
Độ chính xác tại 250C: ±0.2 pH
Hiệu chuẩn: Bằng tay, 2 điểm
Chức năng đo pH liên tục và báo động “LED Alarm” khi pH đang đo cao hoặc thấp hơn pH cài đặt ban đầu
Môi trường hoạt động: 0 … 500C, 95%RH max.
Điện: 12VDC, Adapter / 230VAC/50Hz, 1A
Kích thước: 148.5 x 82.5 x 40 mm
Trọng lượng: 180 gam
Cung cấp bao gồm:
Thiết bị kiểm soát pH model MC122
Điện cực đo pH cáp dài 2 mét
Dung dịch pH4.01, pH7.01, vít hiệu chuẩn, Adapter và hướng dẫn sử dụng
Mô tả:
Máy đo ph trong nước liên tục Milwaukee MC122 là thiết bị đo kiểm soát pH liên tục, ứng dụng chính là theo dõi và điều chỉnh độ pH trong các quy trình sản xuất, nuôi trồng, đặc biệt hiệu quả trong các hệ thống thủy canh và xử lý nước. Thiết bị này có khả năng cài đặt giới hạn đo (từ 5.5 đến 9.5 pH), cảnh báo bằng đèn LED khi vượt ngưỡng và đo liên tục, giúp nâng cao hiệu quả công việc.
Ứng dụng:
Kiểm soát pH trong thủy canh: Giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh độ pH của dung dịch dinh dưỡng, đảm bảo cây trồng phát triển tốt.
Theo dõi pH trong nuôi trồng thủy sản: Hỗ trợ kiểm soát chất lượng nước trong các ao nuôi cá, tôm, giúp duy trì môi trường sống ổn định.
Ứng dụng trong sản xuất và xử lý nước: Dùng để kiểm soát và điều chỉnh độ pH trong các quy trình sản xuất công nghiệp, xử lý nước thải, nước cấp.

Cân điện tử SHINK VIBRA TPS -1.5(0.05g/1.5kg)
Máy đo khí cố định SENKO SI-100C O2
Đầu dò nhiệt độ đo nhiệt độ bê tông
Kìm dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MN08
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc EXTECH 461920
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB406WG1
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3425
Cờ lê lực điện tử KTC GEKR030-C3A
Dụng cụ đo góc vạn năng RSK 589-300
Camera nhiệt dùng cho Smartphone UNI-T UTi120Mobile
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-A (100 HA)
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Bộ cờ lê lực Ktc TB306WG2
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Ampe kìm True-RMS kèm iFlex FLUKE 376FC
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo độ dày lớp phủ Jimtec JITAI6103 (0 - 1250 µm)
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Máy đo chất lượng không khí formaldehyde Temtop H3
Máy đo độ bóng PCE GM 55 (0~200 GU, ±1)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-300 (30gf~300gf/10gf)
Panme đo rãnh trong MITUTOYO 146-221(1.6 - 26.5mm)
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-10 ( 10N )
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-720N(Type D)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-100
Máy đo tốc độ vòng quay 2 trong 1 Uni-t UT372D
Đồng hồ đo điện trở cách điện EXTECH 380260
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1030
Máy đo áp suất chênh lệch KIMO MP51 (-1000 .....+1000 mmH2O)
Máy đo độ dày lớp sơn Defelsko 6000 FTS1
Đồng hồ đo sâu Teclock DM-220 (20mm/0.01mm)
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1244-30
Máy đo đa khí cầm tay Bosean BH-4S
Cờ lê lực Tasco Black TBQ3822
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc Mastech MS6208B
Bộ đầu cuối 06-10 HIOKI 9690-02
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Dây can nhiệt Uni-T UT-T12 (800°C)
Dung dịch hiệu chuẩn EC 84 µS/cm Adwa AD7033
Bộ điều khiển pH ORP Gondo 4803P
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-406
Panme đo trong Mitutoyo 145-191 (150-175mm)
Đồng hồ đo lực kiểu cơ Teclock DTN-50
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS924 (2.5m)
Máy đo độ dày lớp phủ Yowexa EC-900-E (0–5000 µm)
Đồng hồ vạn năng TENMARS YF-3503 (1000 V, 20A, 50MΩ)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33D+
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 301
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19 



