Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Hãng sản xuất: HANNA
Model: HI721
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 6 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0.00 đến 5.00 ppm (mg/ L)
Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/ L)
Phương pháp: Phenantroline 315 B
Độ chính xác ( 25oC): ± 0.04 ppm ± 2% giá trị đọc được
Sử dụng một pin AAA
Tự động tắt nguồn: sau 2 phút không sử dụng và 10 giây sau khi đọc
Nguồn sáng: LED 525 nm
Đầu thu ánh sáng: tế bào quang điện silicon
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721:
Đo nhanh sắt từ 0.00 đến 5.00 ppm Fe
Dùng trong nước sạch và thủy sản nước ngọt.
Độ chính xác cao hơn và đo nhanh hơn bộ dụng cụ kiểm tra hóa học
Hoạt động đơn giản chỉ với 1 nút bấm duy nhất
Cung cấp trọn bộ đầy đủ gồm máy, thuốc thử và phụ kiện cần thiết
Hộp đựng bằng nhựa chắc chắn, tiện lợi.

Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-474B
Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Adwa AD7000
Máy lấy mẫu khí Gastec GSP-300FT-2
Máy cảnh báo nhiệt độ TESTO 0900 0530 (-50 ~150°C)
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1030
Cờ lê lực điện tử KTC GEKR030-C3A
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Chân đế kính hiển vi Dino-lite MS33W
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5
Khối Polystyrene chuẩn cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDP8 (P8)
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Điện cực pH ORP nhiệt độ Adwa AD14P
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-114
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2119S-10
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934
Ampe kìm AC DC Hioki CM4375-91 KIT
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LW (12mm)
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-782B-10(0-12.7mm/0.5in)
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-160S (100-160mm)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540J(12mm / 0.01mm)
Thiết bị đo công suất LUTRON DW-6163
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Bộ tuýp lục giác dài 1/2 inch dùng cho súng 10 món TOPTUL GDAD1002 




