Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Kimo LV 130
Hãng sản xuất: KIMO
Model: LV130
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo gió: 0.3 đến 35 m/s
Độ chính xác: 0.3đến 3 m/s
Độ phân giải: 0.3 đến 3 m/s
Khoảng đo lưu lượng gió: 0 đến 99 999 m³/h
Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.03 * area (cm²)
Độ phân giải: 1 m³/h
Khoảng đo nhiệt độ: 0 đến 50°C
Độ chính xác: ±0.4% giá trị ±0.3 °C
Độ phân giải: 0.1 °C
Hiển thị: 4 dòng, màn hình LCD. Kích thước 50 x 36 mm, 2 dòng 5 số với 7 phân đoạn (giá trị), 2 dòng 5 số với 16 phân đoạn (đơn vị)
Đường kính cách quạt đo gió: Ø 100 mm
Ứng dụng:
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Kimo LV 130 đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ tại các miệng gió cấp, miệng gió hồi của hệ thống điều hòa không khí.
Khảo sát, bảo trì và cân bằng lưu lượng khí trong các đường ống thông gió của tòa nhà, nhà xưởng.
Đo đạc tốc độ gió ngoài trời hoặc tại các trạm quan trắc cơ động nhờ thiết kế cầm tay nhỏ gọn.

Máy đo nồng độ Oxy hoà tan Gondo PDO-408
Máy đo ánh sáng tia UVAB Tenmars TM-223
Máy đo CO cầm tay Benetech GM8805
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-14
Bộ dưỡng đo hình trụ Insize 4166-8D
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281E
Máy kiểm tra điện áp KYORITSU KT171
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-300
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Đồng hồ vạn năng FLUKE 175
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS018
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Cờ lê lực Tasco Black TBQ1417
Máy đo cường độ ánh sáng Smartsensor AR823+
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1019R
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Sào thao tác SEW HS-178-5
Cáp kết nối Mitutoyo 06AFM380A
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BNC 