Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111
Hãng sản xuất: KIMO (Sauermann)
Model: LV111
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Chức năng tự động trung bình.
Chức năng giữ giá trị Hold, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất.
Lựa chọn các giá trị đo.
Có đèn nền.
Có chức năng phát hiện hướng gió.
Độ phân giải đo tốc độ gió: 0.1 m/s.
Đơn vị đo: m/s, fpm, km/h.
Khoảng đo: 0.8m/s – 25m/s.
Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.1 m/s (0.8m/s – 3 m/s); ±1% giá trị ±0.3 m/s (3.1 m/s – 25 m/s).
Độ phân giải đo lưu lượng gió: 1 m³/h.
Khoảng đo: 0 – 99.999 m³/h.
Đơn vị đo: m³/h, cfm, l/s, m³/s.
Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.03 x area (cm²).
Độ phân giải đo nhiệt độ: 0.1ºC.
Khoảng đo: -20ºC – 80ºC
Đơn vị đo: ºC, ºK.
Độ chính xác: ±0.4% giá trị ±0.3ºC.
Màn hình hiển thị: Màn hình LCD (50 x 36 mm) 4 dòng; 2 dòng 5 số với 7 phân đoạn (giá trị); 2 dòng 5 số với 16 phân đoạn (đơn vị).
Đường kính cánh quạt đo gió: Ø14mm.
Dây cáp: Chiều dài từ 450mm đến 2500mm.
Bàn phím: Với 5 phím bấm.
Tiêu chuẩn: EMC2004/108/CE và EN 61010-1.
Tự động tắt khi không hoạt động: Có thể điều chỉnh từ 0 đến 120 phút.
Điều kiện hoạt động: Từ 0 đến 50ºC.
Điều kiện bảo quản: Từ -20 đến 80ºC.
Nguồn điện: 4 pin AAA 1.5V.
Hỗ trợ tiêu chuẩn chức năng bảo vệ: IP54.
Vật liệu: ABS.
Trọng lượng: 295 g.
Cung cấp bao gồm: Máy chính KIMO LV111 với đầu đo tốc độ gió cánh quạt Ø14mm, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy, hướng dẫn sử dụng và túi đựng máy.
Ứng dụng:
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111 đo vận tốc gió (dải từ 0,8 đến 25 m/s) và phát hiện hướng luồng gió bên trong các đường ống kỹ thuật có không gian hẹp nhờ đầu dò cánh quạt nhỏ gọn đường kính Ø 14 mm.
Tự động tính toán lưu lượng khí đi qua ống (từ 0 đến 99.999 m³/h) phục vụ cho việc cân bằng và đánh giá hiệu suất của hệ thống thông gió.
Tích hợp cảm biến nhiệt độ (từ -20 đến +80°C) giúp kiểm tra nhanh các điều kiện nhiệt độ không khí tại khu vực cửa gió hoặc trong đường ống.
Sử dụng phổ biến trong việc nghiệm thu, bảo trì định kỳ hệ thống điều hòa trung tâm, thông gió nhà xưởng, tòa nhà văn phòng hoặc các công trình xây dựng.

Compa đo ngoài chỉ thị kim TECLOCK GM-11
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39E+
Camera ảnh nhiệt UNI-T UTi120B
Cân điện tử Yoshi YB-6201(6200g/0.1g)
Ampe kìm SEW 3800 CL
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35S (18-35mm)
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-20
Đầu dò nhiệt độ Center KCA-30M
Cờ lê lực INSIZE 1/2 inch IST-DW140 28-140 Nm
Đồng hồ so TECLOCK TM-91R (10mm/0.1mm)
Máy đo chất lượng không khí CO2, bụi PM2.5, PM10 Tenmars TM-380
Điện cực ORP Milwaukee SE300
Đế gá đồng hồ so Teclock US-16B
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-131f(30mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-752G(Type DO)
Ampe kìm UNI-T UT216C
Cân điện tử Yoshi YK-3000(3000g/0.1g)
Đồng hồ vạn năng OWON D35T
Máy đo phóng xạ Medcom RADALERT 100X
Máy đo Ph ORP nhiệt độ Gondo PP-206
Compa điện tử đo ngoài INSIZE 2131-21
Máy đo độ ẩm gỗ, tre, giấy, mùn cưa Benetech GM620
Ampe kìm KYORITSU 2210R
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-719H(A)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703G(type C)
Máy chà nhám vuông SI-3013AM
Bút đo TDS EC nhiệt độ HM Digital COM-80
Máy đo điện trở bề mặt Benetech GM3110
Bộ truyền tín hiệu không dây Hioki Z3210
Dung dịch hiệu chuẩn oxygen Adwa AD7040
Bộ nguồn DC QJ3030S (0 ~ 30V/0~30A) QJE QJ3030S
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS847
Thước cặp điện tử Insize 1114-150AW(0-150mm)
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Điện cực đo PH Milwaukee SE220
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Máy đo pH đất Smartsensor PH328
Ampe kìm SEW 3902 CL 