Máy đo từ trường Tenmars TM-197
Hãng sản xuất: Tenmars
Model: TM-197
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
DC milli Tesla
300,00 mT; 0,01 mT; ± (4% + 10dgt)
2000,0 mT; 0,1 mT;± (4% + 10dgt)
2000,1 ~ 3000,0 mT; 0,1 mT; NA
DC Gauss
3000,0G; 0.1G; ± (4% + 10dgt)
20.000G; 1G; ± (4% + 10dgt)
20.001 ~ 30.000 G; 1G; NA
AC milli Tesla
150,00mT ;0,01 mT ; ± (5% + 20dgt)
1500,0mT; 0,1 mT;± (5% + 20dgt)
AC Gauss
1500,0G; 0.1G; ± (5% + 20dgt)
15.000G; 1G; ± (5% + 20dgt)
Thang đo nhiệt độ
Phạm vi: -20 ~ 50 ℃ / -4 ~ 122 ℉
Độ phân giải: ± 0,1 ℃ / 00,1 ℉
Độ chính xác: ± 1,0 ℃ / phao1,8 ℉
Máy đo từ trường Tenmars TM-197 là máy đo từ trường, điện trường chuyên đo từ trường của các dụng cụ từ tính. Tenmars TM-197 tích hợp màn hình LCD có độ sáng lớn, cho khả năng hiển thị tốt ban ngày. Máy hỗ trợ tính năng giữ dữ liệu, ghi kết quả lớn nhất, nhỏ nhất.
Chức năng đo: Giá trị tương đối, giữ giá trị cực đại (Peak Hold), hiệu chỉnh về 0 tức thời (Real-time Zeroing).
Data Hold: giữ giá trị đo hiện tại.
MAX/MIN: giữ giá trị cực đại/cực tiểu.
Cảnh báo GO/NO-GO: thiết lập để phát hiện sản phẩm đạt/không đạt trên dây chuyền sản xuất.
Chuyển đổi đơn vị Gauss/Tesla.
Xuất dữ liệu tự động: giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình; tự động xuất 10 giá trị lớn nhất, 10 giá trị nhỏ nhất và giá trị trung bình dựa trên dữ liệu ghi lại, có thể tải về máy tính.
Ghi dữ liệu khi kết nối PC: nhấn REC để ghi dữ liệu thời gian thực.
Báo quá tải: hiển thị “OL”.
Ghi thủ công: tối đa 200 bản ghi.
Ghi tự động: tối đa 7000 bản ghi, khoảng thời gian ghi có thể cài đặt qua PC.

Cờ lê lực mỏ lết KTC GEK200-W36(40 – 200Nm)
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 830C (max 200mF)
Ống pitot loại L KIMO TPL-06-500
Máy đo độ dẫn điện bỏ túi Adwa AD203
Cân điện tử YOSHI YW-6(0.2g/6kg)
Camera đo nhiệt độ cơ thể UNI-T UTi85H+
Máy đo nhiệt độ bề mặt TESTO 905-T2
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT191T (600V, 20A, 400°C)
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9472-50
Sào thao tác SEW HS-178-6
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Đồng hồ vạn năng OWON OW18C
Máy đo cường độ ánh sáng Tes 1334A
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-182-30( 0-200mm)
Máy đo độ dày kim loại Wintact WT100A
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2050S (0-20mm)
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3
Thước cặp điện tử Insize 1136-5010 500mm
Panme đo trong INSIZE 3220-100 (75-100mm)
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-196-30 (0-150mm/6'')
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1120 ER
Máy đo từ trường Tenmars TM-191
Máy kiểm tra điện trở cách điện Smartsensor AR907A+
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4252
Đồng hồ so chống va đập INSIZE 2314-5A
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS329
Bộ nguồn DC QJE QJ10010S (100V, 10A)
Đồng hồ vạn năng SEW 187 MCT
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Dây đo cho đồng hồ đo điện trở đất Kyoritsu 7095A
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 NS3 (không từ tính)
Thước đo góc hiển thị số INSIZE 2176-200
Máy đo áp suất chênh lệch cầm tay KIMO MP110
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Máy kiểm tra độ cứng cao su Shore D EBP SH-D
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0609 1273
Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI02
Panme điện tử Shahe 5217-25 (0-25mm)
Lưỡi dao thay thế Tasco TB21N-B
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35f(0.01mm/5mm)
Đồng hồ vạn năng SANWA CD771
Máy đo độ ẩm gỗ dạng búa Exotek MC-460
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Đồng hồ so đọc ngược INSIZE 2801-10(10mm/0.01mm)
Thước đo cao điện tử Insize 1156-1000
Dây đo điện trở đất Hioki L9843-52
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Màng que đo dùng cho máy đo Oxy hòa tan DO210 EXTECH 780417A
Mẫu so độ nhám bề mặt INSIZE ISR-CS130-W 






