Máy kiểm tra độ cứng cao su Shore C EBP SH-C (0-100HC)
Hãng sản xuất: EBP
Model: SH-C
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0-100HC
Dải đo khuyến nghị: 10-90HC
Kích thước: 115 60 25mm
Dải kim áp suất: 2.5mm
Ap suất cuối của đầu áp suất: SR2.5mm
Trọng lượng tịnh: 0,15kg
Shore D : Thường được dùng để đo độ cứng của các loại cao su cứng, nhựa cứng hay các sản phẩm được làm từ acrylic, kính, nhựa chịu nhiệt, các bản in hay các loại sợi…
Shore A : Thường được dùng để đo độ cứng của các dạng đàn hồi, cao su tổng hợp, cao su mềm, nhựa mềm, da….
Shore C : Thường được dùng để đo độ cứng của cao su, các chất liệu có lỗ nhỏ
Thiết bị có thao tác vô cùng đơn giản và mang lại độ chính xác cao
Sản phẩm có vỏ kim loại bền bỉ cùng thiết kế vô cùng tinh xảo.
Các thang đo cơ bản của phương pháp SHORE:
Phương pháp Shore này thường có 12 thang đo cụ thể như: A, B, C, D, DO, E, M, O, OO, OOO, OOO_S, R; trong đó:
Shore thang A: Thường được dùng để đo độ cứng nhựa dẻo, cao su, dụng cụ y tế
Shore thang B: Có khả năng tương tự như thang A nhưng có khả năng đo độ cứng lớn hơn
Shore thang C: Đo vật liệu giống như thang A ở mức nhỏ hơn
Shore thang D: Thường dùng để đo các vật liệu cứng như: gốm hay các vật liệu tổng hợp…
Shore thang DO: Đo vật liệu hạt, vật liệu cuộn
Shore thang O: Đo các vật liệu mềm
Shore thang OO: Đo vật liệu silicone siêu mềm
Thông thường, mỗi một thang đo sẽ có một đầu que thử tương đương. Do vậy trong phương pháp Shore hai thang đo thường được sử dụng phổ biến nhất là thang A và D.

Máy đo công suất ổ cắm điện UNI-T UT230B-EU
Bơm chân không SUPER STARS ST-4BMC-SET
Máy đo nhiệt độ RTD 2 kênh Center 372 (300℃, IP67)
Đầu đo cho đồng hồ so MITUTOYO 21AAA342
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Máy đo chất lượng không khí Temtop H2 HCHO
Thiết bị đo nồng độ Oxy Lutron DO-5519
Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC
Máy đo chất lượng không khí Temtop M10i
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 3m Hanna HI2002/3
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5051
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-12J (12mm/0.01mm)
Súng phun sơn Toptul KANA14N6
Bộ Đồng hồ áp suất Tasco TB120SM
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 519-109-10
Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Máy hiện sóng tương tự OWON AS201
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Máy đo độ dày lớp phủ Linshang LS220 (0.0-3500μm)
Đồng hồ đo độ cứng cao su TECLOCK GS-720R(Type D)
Tô vít cân lực KTC GLK250(50-250 cNm)
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN1.5
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS325
Cầu chì HPC Chauvin Arnoux P01297022 (1.6A; 600V)
Máy kiểm tra độ cứng cao su Shore C EBP SH-C
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Máy đo cường độ ánh sáng Uni-T UT381A
Máy đo cường độ ánh sáng TES 1336A
Cuộn dây điện kèm bóng đèn Sankyo SCS-310C(10m)
Máy đo bức xạ nhiêt ngoài trời EXTECH HT200
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Kẹp đo dòng AC Chauvin Arnoux C193 ( 1000A)
Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 (30.1-300mm/0.05)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-16J (12mm/0.01mm)
Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-721G(Type E)
Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Đầu đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo SCLCK-150
Đồng hồ so cơ khí 2052A Mitutoyo 30mm/0.01mm
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-300
Máy đo khí O2, CO, H2S, LEL Wintact WT8811
Chân đế kính hiển vi Dino-lite MS33W
Đồng hồ so Mitutoyo 2320S-10 (0-20mm)
Quạt khử tĩnh điện AP&T AP-DC2452-60C
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP0815E
Đồng hồ đo ánh sáng Landtek LX-101
Ampe kìm TENMARS TM-24E (AC/DC 600A)
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Điện Cực Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ HI1285-5
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043
Máy đo EC/TDS/pH/độ mặn/điện trở suất/nhiệt độ EXTECH EC600
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-320 (0-150mm, 0,05mm)
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N )
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Máy rà kim loại Garrett 1165180
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Thiết bị thăm dò nhiệt độ Kyoritsu 8216
Điện Cực Đo pH/EC/TDS HANNA HI1285-7
Máy đo pH cầm tay Milwaukee MW100
Đồng hồ đo độ sâu điện tử MITUTOYO 547-252A (12.7 mm, ± 5 µm )
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533A
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Smartsensor AR320
Máy đo độ dày lớp phủ Positector 6000 F0S1
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx) 
