Máy lấy mẫu khí Gastec GSP-300FT-2
Model: GSP-300FT-2
Thương hiệu: Gastec
Sản xuất: Nhận Bản
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng kỹ thuật:
Tốc độ dòng tích hợp: 0-250mL / phút
Lưu lượng cài đặt từ 50 đến 250ml/phút
Tốc độ dòng thời gian thực:
50ml / phút: 0.0-34.5kPa
100mL / phút: 0.0-30.0kPa
150ml / phút: 0.0-25.0kPa
200ml / phút: 0.0-21.0kPa
250ml / phút: 0.0-16.5kPa
Các chế độ cài đặt: chế độ hẹn giờ, chế độ tham số cố định
Hiển thị:
Hiển thị số LC có đèn nền
Tốc độ dòng thời gian thực: ml / phút
Tốc độ dòng tích hợp: 0.000-9.999L, 10.00-99.99L, 100.0-999.9L
Thời gian lấy mẫu: 0-999min
Độ chính xác: độ lệch chuẩn +/-5%
Nhiệt độ hoạt động / độ ẩm: 0-40ºC, 10-90% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện: pin Alkaline khô loại AA (x 2) cho phép hoạt động liên lục trong 10 giờ
Kích thước: 80 (W) x 40 (D) x 140 (H) mm
Trọng lượng: 300g (bao gồm pin)
Cung cấp bao gồm: Máy chính, ống lấy mẫu 1m và tài liệu hướng dẫn sử dụng

Thước đo cao điện tử Insize 1156-1000
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Cặp dụng cụ sửa chữa 43pcs TOPTUL GPN-043C
Máy đo khí lắp cố định SENKO SI-100C HC
Máy đo màu PCE XXM 20 (400~720 nm)
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Máy đo chất lượng không khí Temtop M10+
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Dung dịch hiệu chuẩn Adwa AD7032
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3
Ampe kìm AC DC Hioki 3288-20
Máy hiện sóng dạng bút OWON RDS1021
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK CSDG-A (100~230mm/0.01mm)
Máy đo nhiệt độ cơ thể UNI-T UT30H
Đồng hồ vạn năng FLUKE 113
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Panme đo trong INSIZE 3220-50 (25-50mm)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes-1310
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/17 (AC 450A)
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0200 (200N.m)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-180-30(0 – 100 mm)
Đồng hồ đo ánh sáng Landtek LX-101
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3124A
Máy thử độ bám dính lớp phủ DEFELSKO ATA50A
Thiết bị đo điện từ trường PCE EM 29 




