Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Hãng sản xuất: Gastec
Model: 5D
Xuất xứ: Nhật Bản
Thông số kỹ thuật:
Không cần dùng thêm bơm, lắp cố định trong môi trường khí cần đo
Vạch chỉ thị: 2~100ppm
Thang đo: 0.2~100ppm
Thời gian lấy mẫu: 1~10 giờ
Chuyển đổi màu: xanh lá sang vàng
Phương trình phản ứng: SO2 + BaCl2 + H2O → BaSO3 + 2HCl, HCl + Base → Chloride
Hệ số chuyển đổi: 10% (2 ~ 10 ppm-hr),5% (10 ~ 100 ppm-hr)
Số ống trong hộp: 10

Cáp truyền dữ liệu đồng hồ số dài 1m MITUTOYO 905338
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-01(10mm)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-3A (12mm)
Đồng hồ đo độ nhám bề mặt INSIZE 2344-1
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3161A
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Máy hiện sóng OWON VDS1022
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3425
Khối Sine Bar INSIZE 4155-300
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-300 (30gf~300gf/10gf)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-17J (12mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PGM-20-8 (25mm / 0.01mm)
Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 Adwa AD7004
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-490B
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Cân điện tử SHINKO GS-6000(0.1g/6000g)
Đầu đo cho đồng hồ so MITUTOYO 21AAA342
Cân nạp ga điện tử Tasco TA101FB
Ampe kìm Chauvin Arnoux F203 (AC ̣900A)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LS (12mm)
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-1000 (50~1,000gf/10gf)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719P(Type A)
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9631 
