Panme điện tử Mitutoyo 389-362-30 ( 1-2″/25-50mm )
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 389-362-30
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 1-2 in /25-50 mm
Độ chia: 0.00005 in/0.001 mm
Độ chính xác: ±0.0002 in
Đơn vị đo: in/mm
Cổng kết nối: Có
Cấp bảo vệ:IP65
Bề mặt đầu đo: S-F
Ứng dụng:
Để đo chiều dày tấm kim loại, ngoài ra có thể đo được trên giấy, nhựa, đồng,…
Panme điện tử Mitutoyo 389-362-30 dùng trong kiểm tra chất lượng sản phẩm cơ khí, điện tử yêu cầu đo lường chính xác
Một loại panme đo ngoài chuyên dụng để đo độ dày của tấm kim loại, giấy, nhựa và cao su. Nó có thiết kế khung sâu, cho phép đo ở vị trí xa mép tấm hơn so với các loại panme thông thường. Sản phẩm này có độ chính xác cao, phù hợp cho việc đo các bộ phận sản xuất hàng loạt.

Máy hàn thông minh QUICK 203H
Súng đo nhiệt độ Smartsensor AS862A (-50℃~900℃)
Ampe kìm UNI-T UT210A
Chân đế cho bàn map INSIZE 6902-101H
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-752G(Type DO)
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT361
Máy đo Formaldehyde (HCHO) Tenmars TM-802
INSIZE 6890-702
Máy đo độ ẩm gỗ UNI-T UT377A
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD750
Đồng hồ so TECLOCK TM-110PW(0.01/10mm)
Ampe kìm FLUKE 323 (AC 400A; True RMS)
Đầu đo tốc độ vòng quay EXTECH 461990
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A-H
Máy đo CO2 TESTO 535 (0-10000ppm)
Đế từ mini Mitutoyo 7014 (ø6mm,ø8mm)
Máy hàn thông minh QUICK 203H+
Đồng hồ so TECLOCK TM-5106(0.01/5mm)
Tải điện tử DC ITECH IT8211
Ampe kìm Hioki 3285
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-60F (35~60mm)(Đo lỗ nông)
Đồng hồ so INSIZE 2313-1A (1mm/0.001mm)
Máy đo, ghi độ ồn Center 322 (130dB, 32.000 bản ghi)
Ampe kìm Hioki CM3281
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SC
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-719H(A)
Ampe kìm AC DC Fluke 374
Máy đo độ dày lớp phủ Smartsensor AS931
Đế Từ Tính INSIZE 6200-60 