Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 389-351-30 (0-1″/25mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 389-351-30
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Phạm vi: 0 – 1 inch
Độ chính xác: ±0,0002″
Độ phân giải: 0,00005in/ 0,001mm
Độ phẳng: 0,000024″/0,6 µm
Độ song song: 0,00012″/3 µm
Bề mặt đầu đo: F-F ( hai đầu đe phẳng )
IP65: Có
Khối lượng: 840 g
Lực đo: 3 – 8 N
Tự động tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng: Có
Báo động điện áp thấp: Có
Khóa chức năng: Có
Xuất dữ liệu: Có
Giữ: Có
Kỹ thuật số/Analog: Kỹ thuật số
Tuổi thọ pin: Khoảng 2,4 năm
Bao gồm hộp, chìa khóa, 1 pin
Đơn vị đo: Inch/Metric
Ứng dụng:
Để đo chiều dày tấm kim loại, ngoài ra có thể đo được trên giấy, nhựa, đồng,…
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 389-351-30 dùng trong kiểm tra chất lượng sản phẩm cơ khí, điện tử yêu cầu đo lường chính xác
Một loại panme đo ngoài chuyên dụng để đo độ dày của tấm kim loại, giấy, nhựa và cao su. Nó có thiết kế khung sâu, cho phép đo ở vị trí xa mép tấm hơn so với các loại panme thông thường. Sản phẩm này có độ chính xác cao, phù hợp cho việc đo các bộ phận sản xuất hàng loạt.

Máy đo độ ồn SEW 2310 SL
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-10 (6~10mm)(Đo lỗ nhỏ)
Bút đo độ rung SmartSensor AR63C
Máy đo nhiệt độ TESTO 108
Earth Nets HIOKI 9050
Đế từ MITUTOYO 7011S-10
Đế từ tính INSIZE 6201-60
Ampe kìm AC Fluke 302+ (400A)
Bút đo EC TDS HM Digital COM-100
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445713
Đế từ INSIZE 6208-80A
Máy đo độ ồn UNI-T UT353BT (30~130dB, Bluetooth)
Đồng hồ đo độ cứng Insize ISH-SAM
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150S (50-150mm)
Cờ lê đo lực INSIZE IST-WP6
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2117R
Máy đo CO2 TESTO 535 (0-10000ppm)
Đầu dò camera EXTECH HDV-5CAM-30FM
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105DL
Cờ lê lực loại kim INSIZE 3/8 inch IST-DW18 3.6-18 Nm
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-702 (35-60mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Cần xiết lực TOPTUL ANAF1211 (3/8 inch, 20-110Nm)
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm)
Máy đo độ ẩm giấy AM-128PP
Nivo cân máy RSK 542-3002
Máy đo LCR Sanwa LCR700
Nivo cân máy Insize 4903-300A
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Dụng cụ đo góc vạn năng RSK 589-300
Panme cơ khí đo sâu MITUTOYO 129-109 (0-50mm)
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Máy đo độ dày kim loại Benetech GM100
Ampe kìm Kyoritsu 2046R
Máy đo độ pH Smartsensor AS218
Nivo khung INSIZE 4902-150 (150x150mm, 0.02mm/m)
Thiết bị kiểm tra ổ cắm UNI-T UT07A-UK
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1820 ER
Camera đo nhiệt độ cơ thể Chauvin Arnoux C.A 1900
Panme đo ngoài điện tử 422-411-20 Mitutoyo(0-30mm x 0,001mm)
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm Uni-t UT333S
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Ampe kìm Sanwa DCL3000R
Kẹp đo dòng Chauvin Arnoux MA194-250
Thước cặp điện tử đo điểm Insize 1526-200
Thiết bị đo công suất SEW 8015 PM
Đầu đo nhiệt độ Hanna HI766F (1100°C)
Panme điện tử đo rãnh Mitutoyo 422-261-30
Camera đo nhiệt độ LaserLiner 082.086A
Ampe kìm KYORITSU 2300R
Máy hàn tự cấp thiếc Proskit SS-955B
Máy đo, ghi độ ồn Center 323 (130dB, 64.000 bản ghi)
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055
Máy đo khoảng cách Laserliner 080.937A 50m
Máy Quang Đo Clo Dư Và Clo Tổng, Axit Cyanuric, pH Trong Nước Sạch HI97725
Máy đo nhiệt độ kiểu tiếp xúc EXTECH 39240
Máy đo lực SAUTER FH 10K (10kN/5N, chỉ thị số)
Máy đo độ dày siêu âm INSIZE ISU-100D
Máy đo tổng chất rắn hòa tan bỏ túi Adwa AD202
Sào thao tác SEW HS-178-7
Chân đế cho bàn map INSIZE 6902-101H
Máy ghi biểu đồ nhiệt độ và độ ẩm EXTECH RH520B
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2200
Máy đo độ ẩm nhiệt độ PCE HT 50
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4102AH
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS323 