Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 395-271-30
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Phạm vị đo: 0-25mm
Độ chính xác: ±2µm
Độ hiển thị: 0.001mm
được thiết kế gọn nhẹ có khoảng đo 0-25mm đo hệ metric, độ hiển thị 0.001mm cùng với độ chính xác ±2μm khả năng chống nước chuẩn IP65 cùng với cổng kết nối SPC xuất dữ liệu. Sản phẩm phù hợp để đo độ dài, đường kính bên ngoài của các chi tiết tròn, độ dày vật liệu trong các ngành kỹ thuật như xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, ô tô, nội thất, …với độ chính xác cao

Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-300 (35~300gf/5gf)
Đế từ khớp thủy lực MITUTOYO 7031B
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Máy đo khoảng cách Uni-t LM50A
Máy đo đa khí cầm tay Bosean BH-4S
Máy khuấy từ gia nhiệt Dlab MS-H-S
Ampe kìm Hioki 3280-10F
Thước cặp điện tử đo lỗ Insize 1525-300
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Thiết bị đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-204
Máy đo điện áp-liên tục SEW CT-01
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-300
Ampe kìm FLUKE 381 (999.9A ; True RMS)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-203(10-18.5mm)
Máy đo khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm EXTECH CO240
Máy đo áp suất chênh lệch KIMO MP50 (-1000 ......+1000 Pa)
Pin sạc Chauvin Arnoux P01296021
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK CSDG-A (100~230mm/0.01mm)
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A
Bộ điều khiển EC TDS HM Digital CIC-152-4
Cuộn dây hơi tự rút 6m Sankyo WHC-206A(6m)
Máy đo điện từ trường PCE MFM 3000
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0602 5693
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420 
