Panme đo trong Mitutoyo 145-187 (50-75mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 145-187
Xuất xứ: Nhật Bản
Mitutoyo 145-187
Thông số kỹ thuật
Thiết kế chuẩn,gọn,nhẹ,dễ sử dụng.
Khoảng đo: 50-75mm
Cấp chính xác: ± 7µm
Độ chia: 0.01mm
Panme đo trong Mitutoyo 145-187 (50-75mm) đầu đo được phủ một lớp carbide chống mài mòn. Dùng để đo đường kính trong các loại ống, đo khe hở, rãnh, sử dụng nhiều các ngành kỹ thuật xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, ô tô, nội thất với độ chính xác cao.

Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-720G(Type D)
Cờ lê lực Tasco Black TBQ3822
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-750G
Bộ nguồn DC QJE QJ3005EIII (0 ~30V/0~5A, 2 Output)
Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 25FN
Máy đo bức xạ UV Lutron UV-340A
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PGM-20-5 (25mm / 0.01mm)
Máy đo tốc độ gió và nhiệt độ Lutron AM-4213
Máy đo Oxy hoà tan HANNA HI9146-04
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Đồng hồ đo vạn năng SEW ST-3501
Máy đo độ dày lớp phủ Yowexa EC-900-E (0–5000 µm)
Dây đo cho đồng hồ đo điện trở đất Kyoritsu 7095A
Máy bơm chân không một cấp TB41BS
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Cân điện tử Yoshi YB 323(320g/0.001g)
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Trong Thủy Canh GroLine HI98118
Que đo dùng cho máy đo điện trở nhỏ EXTECH 380465
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC-SET
Cuộn dây điện kèm bóng đèn Sankyo SCS-310C(10m)
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-200 (Ø3mm/ 200mm)
Máy đo khí Senko SGTP-NO2
Thước cặp điện tử MITUTOYO 552-302-10 (0-450mm, IP66)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-D (100HD)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2044A-60
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255
Dây đo điện trở đất Hioki L9843-52
Thước đo cao cơ khí Insize 1253-200
Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC 


