Panme đo trong Mitutoyo 145-188(75-100 mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 145-188
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 75-100 mm
Độ chia: 0.01
Độ chính xác: ±8 µm
Đơn vị đo: mm
Cổng kết nối:
Cấp bảo vệ: –
Panme đo trong Mitutoyo 145-188(75-100 mm) đầu đo được phủ một lớp carbide chống mài mòn. Dùng để đo đường kính trong các loại ống, đo khe hở, rãnh, sử dụng nhiều các ngành kỹ thuật xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, ô tô, nội thất với độ chính xác cao.

Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-724-20 (100-160mm)
Panme dùng để đo ngoài INSIZE 3282-25
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-160S (100-160mm)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Máy đo nồng độ Oxy hoà tan Gondo PDO-408
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-405
Máy đo nhiệt độ kiểu tiếp xúc EXTECH 39240
Lưỡi dao thay thế Tasco TB22N-B
Dung dịch hiệu chuẩn EC Adwa AD7031
Máy đo độ dày kim loại Uni-t UT345A
Checker Đo Kiềm Trong Nước Biển HI772
Điện cực pH ORP nhiệt độ Adwa AD14P
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-01J (12mm/0.001mm)
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-406
Bộ nguồn DC QJE QJ3010S (0 ~ 30V/0~10A)
Đầu đo cho đồng hồ so MITUTOYO 21AAA342
Ampe kìm Sanwa DCM660R
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-10F
Đồng hồ so chống va đập INSIZE 2314-5A
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Máy đo EC/ TDS/ Temp bỏ túi ADWA AD31
Đồng hồ so cơ đọc ngược INSIZE 2801-10F
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST833A
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3A
Cân điện tử SHINKO GS-6000(0.1g/6000g)
Máy đo điện trở miliom SEW 4136 MO
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043 


