Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8511S (0-150V; 0-30A; 150W; Kiểm tra độ gợn)
Hãng sản xuất: UNI-T
Model: UTL8511S
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật
Đầu vào (0~40°C):
Điện áp đầu vào: 0~150V
Dòng điện đầu vào: 0~3A; 0~30A
Độ phân giảii: 0.1mV, 0.1mA
Công suất đầu vào: 150W
Điện áp hoạt động tối thiểu: 1.4V ở 30A
Chế độ CV:
Dải đo: 0~18V, 0~150V
Độ chính xác: ±(0 .05%+0 .025%FS)
Chế độ CC:
Dải đo: 0~3A, 0~30A
Độ chính xác: ±(0.05%+0.05%FS)
Chế độ CR:
Dải đo: 0.05Ω~7.5KΩ
Độ chính xác: 0.1%+0.08S
Chế độ CP:
Dải đo: 150W
Độ chính xác: ±(0.1%+0.1%FS)
Chế độ tối ưu thời gian dịch chuyển dòng (Chế độ CC):
T1&T2: 50µs~99.999S/Res: 1µs
Độ chính xác: 5µs±100ppm
Độ dốc lên/xuống: 0.001 ~3.0A/µs
Thời gian tăng tối thiểu: ≥10µs
Điện áp đọc về:
Dải đo: 0~18V, 0~150V
Độ chính xác: ±(0.025%+0.025%FS)
Dòng điện đọc về:
– Dải đo: 0~3A, 0~30A
Độ chính xác: 0.025%+0.05%FS
Công suất đọc về:
Dải đo: 150W
Độ chính xác: ±(0.1%+0.1%FS)
Đo độ gợn sóng:
Dải đo: 0-0.3V, 0-9V
Độ chính xác: 0.1%+2mV, 0.1%+10mV
Ngắn mạch:
Dòng điện (CC): ≤3A, ≤30A
Điện áp (CV): 0V
Điện trở: 35mΩ
Điện trở đầu vào: 300KΩ
Nguồn cấp: 110V/220V; 50/60Hz
Màn hình: LCD
Trọng lượng: 5.3kg
Kích thước: 214mm x 88mm x 340mm
Phụ kiện bao gồm:
Dây nguồn phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia
2 cầu chì 240V, 0.25A (chỉ dành cho điện áp đầu vào 110V)
Phụ kiện mua thêm:
Cáp nguồn 3C

Bút thử điện AC/DC tiếp xúc SEW LVD-20
Thước đo sâu cơ khí INSIZE 1240-150
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5400FW
Thiết bị đo nhiệt độ đa kênh UNI-T UT3208
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG-2100NF
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA PC20
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO230
Máy đo phóng xạ Tenmars TM-91N
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Bộ ghi điện áp Hioki LR5042
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.R
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112FE (10mm/0.01mm)
Thước cặp cơ khí INSIZE 1208-511 (0-500,±0.05mm)
Cờ lê nhân lực cơ khí INSIZE IST-TM5500
Đồng hộ đo độ cứng cao su PCE DX-AS
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường KIMO HD50
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Chân không kế Tasco T-VAC Mini
Cân điện tử SHINK VIBRA TPS -1.5(0.05g/1.5kg)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK200-R4
Máy đo khoảng cách laze LEICA DISTO X3
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN KYORITSU 3551
Bộ cờ lê lực Ktc TB206WG1
Nguồn một chiều BKPRECISION 1672 (2x(0-30V/3A), 5V/3A)
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3210-25A(0-25mm)
Máy đo công suất ổ cắm điện UNI-T UT230B-EU
Điện cực đo pH công nghiệp GONDO ID4520
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-103
Máy đo cường độ ánh sáng Laser Liner 082.130A
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-713-20(0-200mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA CD770
Máy đo áp suất, tốc độ gió đường ống PCE HVAC 2-ICA
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-100 ( 100N )
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-3002 (300x300mm)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-50
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-10
Máy đo công suất quang cầm tay UNI-T UT692D
Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Panme đo lỗ ba chấu điện tử 568-365 (16-20mm x 0,001mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Teclock PF-11A
Máy ghi dữ liệu dòng DC ba kênh EXTECH SD900
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7032-10
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-160S (100-160mm)
Máy đo pH cầm tay Milwaukee MW100
Đầu đo ren thay thế MITUTOYO 126-800
Đầu đo tốc độ vòng quay dạng quang/ tiếp xúc KIMO STA 
